

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`33.` I haven't met him in three years.
Cấu trúc HTHT:
(`-`) S + have/ has + not + Vpp...
`=>` Tôi đã không gặp anh ấy ba năm rồi.
`34.` Tom hasn't been to this club since 1999.
Cấu trúc HTHTTD:
(`-`) S + have/ has + not + been...
`=>` Tom đã không đến câu lạc bộ này từ năm 1999.
`35.` The young man quit smoking last year.
`=>` Chàng trai trẻ đã bỏ thuốc lá vào năm ngoái.
`36.` This is the first time we're reading that book.
`-` The first time + (that) + S + V..
`=>` Đây là lần đầu tiên chúng tôi đọc cuốn sách đó.
`37.` How long is it since you bought that house?
`-` How long: Bao lâu (khoảng thời gian bao lâu )
`->` Từ để hỏi (What/How/When..) `+` trợ động từ(do/does/did/have/be)`+` S `+` động từ chính...?
`=>` Đã bao lâu rồi bạn chưa mua căn nhà đó?
`38.` How long ago did you meet him?
`-` How long ago: Cách đây bao lâu (khoảng thời gian bao lâu )
`->` Từ để hỏi (What/How/When..) `+` trợ động từ(do/does/did/have/be)`+` S `+` động từ chính...?
`=>` Bạn đã gặp anh ấy cách đây bao lâu?
`39.` He said that he had to finish the homework then, or he would be punished.
`->` S + say(s)/said + that + S + V..
`=>` Anh ấy nói rằng anh ấy phải hoàn thành bài tập về nhà nếu không anh ấy sẽ bị trừng phạt.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

33 I haven't met him for three years
`->` S (last) + V-ed + time trong QK
`=` S + has/have + not + for khoảng thời gian/ since mốc thời gian
34 Tom hasn't been to this club since 1999
`->` S + V-ed + the last time + time trong QK
`=` S + has/have + not + PII + for khoảng thời gian/ since mốc thời gian
35 The young man haven't smoked since last year
`->` S + stopped + doing sth + time trong QK
`=` S + has/have + not + PII + for khoảng thời gian/ since mốc thời gian
36 This is a book we haven't read before
37 How long is it since you bought that house?
`->` How long ago + did + S + Vinf?
`=` How long is it + since + mệnh đề QKD?
38 How long ago did you meet him?
`->` Tương tự câu 37.
39 He said he had to finish the homework then or he would be punished
`->` Tường thuật dạng kể: S + said (to O)/ told O + that + S V (lùi thì)
`->` Lùi thì: must `->` had to , now `->` then , will `->` would
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin