

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`. will visit
`→` visit: thăm
`2`. will/shall find
`→` find: tìm
`3`. Will...lend...?
`→` lend: cho vay, mượn
`4`. will have
`→` have: có
`5`. will take
`→` take: đưa, lấy
`6`. will live
`→` live: ở
`7`. won't
`8`. Will/Shall...come...?
`→` come: đến
_______________________________________________
Thì TLĐ:
`+)` S + will/shall + V_inf...
`-)` S + will/shall + not + V_inf...
`?)` (Wh) + Will/Shall + S + V_inf...?
`-` Will đi với tất cả các chủ ngữ
`-` Shall chỉ đi với chủ ngữ là we
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
1. This year, more than a million tourists. will visit .our local area.(dùng will ở đây bởi vì là thì tương lai đơn, chưa chắc chắn)
2. I'm sure we will find your bag soon. Where did you last see it? (dùng will ở đây bởi vì là thì tương lai đơn, chưa chắc chắn)
3. Shall you lend me some money until Saturday? (đây là câu hỏi đề nghị, dùng shall để tăng tính lịch sự)
4. Everything on the menu looks delicious! Erm, I will have Chicken Kiev, please. (dùng will vì đây là ý kiến chưa chắc chắn, có thể thay đổi)
5. I will take you to the bus station if you like.(dùng will ở đây bởi vì là thì tương lai đơn, chưa chắc chắn)
6. One day, people will live on Mars in special buildings. (dùng will ở đây bởi vì là thì tương lai đơn, chưa chắc chắn)
7. No, there won't be any problems with delivering your new furniture next week.(dùng will ở đây bởi vì là thì tương lai đơn, chưa chắc chắn)
8. Shall we come at six to help you get things ready for dinner? (đây là câu hỏi đề nghị, dùng shall tăng tính lịch sự)
shall đi với I hoặc we
câu 1 dùng visit bởi vì cấu trúc: visit somewhere: đến thăm nơi nào(thường cho tourist)
câu 2: find st: tìm kiếm thứ gì đó
câu 3: cấu trúc lend sb sth: cho ai đó mượn gì
câu 4: have sth (câu trúc này thường được sử dụng trong nhà hàng): cho thứ gì
câu 5: take sb to somewhere: tiễn ai đó đến đâu
câu 6: live on sw: sống ở đâu
câu 7: sau there là are/is -> câu này dùng aren't vì phủ định và số nhiều
câu 8: come at time: đến lúc mấy giờ
trans: 1. Năm nay có hơn một triệu khách du lịch. hãy ghé thăm khu vực địa phương của chúng tôi.
2. Tôi chắc chắn rằng chúng tôi sẽ sớm tìm thấy túi của bạn. Lần cuối bạn nhìn thấy nó ở đâu?
3. Bạn có cho tôi mượn tiền đến thứ Bảy không?
4. Mọi thứ trong thực đơn đều trông rất ngon! Ừm, cho tôi xin món Gà Kiev.
5. Tôi sẽ đưa bạn đến bến xe nếu bạn thích.
6. Một ngày nọ, con người sống trên sao Hỏa trong những tòa nhà đặc biệt.
7. Không, không có vấn đề gì với việc giao đồ nội thất mới của bạn vào tuần tới.
8. Chúng tôi có thể đến lúc sáu giờ để giúp bạn chuẩn bị mọi thứ cho bữa tối không?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
48
27
42
bạn ơi câu 7 là won't be thì đúng hơn ý
48
27
42
và shall dùng được cho cả I nữa