

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` does `-` come .
`2` does `-` work .
`3` does not `-` water .
`4` does .
`5` eat .
`6` makes .
`7` does not eat .
`8` goes .
`9` Do `-` go .
`10` Do `-` agree .
`11` is `-` helps .
`12` travel .
`13` finishes .
`14` does not eat `-` is .
`15` are .
`16` starts .
`17` does not study .
`18` likes .
`19` cook .
`20` have .
`-` Hành động thường làm .
`=>` Hiện tại đơn .
`@` Tobe :
`( + )` S + is/am/are + O ...
`( - )` S + is/am/are + not + O ...
`( ? )` Is/am/are + S + O ... `?`
`@` Động từ thường :
`( + )` S + V(s,es) + O ...
`( - )` S + do/does + not + V-inf + O ...
`( ? )` Do/does + S + V-inf + O ... `?`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` does/come
`->` Từ để hỏi (What/How/When..) `+` trợ động từ(do/does/did/have/be)`+` S `+` động từ chính...?
`2.` does/work
`->` Từ để hỏi (What/How/When..) `+` trợ động từ(do/does/did/have/be)`+` S `+` động từ chính...?
`3.` usually doesn't water
`->` trạng từ tần suất đứng trước động từ thường
`4.` does
`->` Từ để hỏi (What/How/When..) `+` trợ động từ(do/does/did/have/be)`+` S `+` động từ chính...?
`5.` eat
`6.` makes
`->` trạng từ tần suất đứng trước động từ thường
`7.` doesn't eat
`8.` goes
`9.` Do/go
`10.` Do/agree
`11.` is/help
`->` trạng từ tần suất đứng trước động từ thường
`12.` travel
`->` trạng từ tần suất đứng trước động từ thường
`13.` finishes
`->` trạng từ tần suất đứng trước động từ thường
`14.` doesn't eat/is
`15.` are/smile
`16.` starts
`17.` doesn't study
`18.` likes
`19.` cook
`20.` have
`-` have breakfast: có bữa sáng..
Giải thích:
Cấu trúc của hiện tại đơn dạng tobe:
(`+`) S + am/is/are + V..
(`-`) S + am/is/are + not + V..
(`?`) Am/Is/ Are + S + V.....?
Cấu trúc HTĐ:
(`+`) S + V(s/es)/ V0...
(`-`) S + don't/doesn't + V0...
(`?`) Do/Does + S + V0...?
`-` Dùng để nói về 1 hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin