

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1,` shouted - hadn't tidied
`2,` got - hadn't practiced
`3,` wasn't - had left
`4,` had run - felt
`5,` hadn't still phoned - went
`6,` arrived - had started
`7,` had finished - went
`@` Thì Quá Khứ Hoàn Thành kết hợp với thì Quá Khứ Đơn diễn tả 1 hành động xảy ra trước một 1 hành động/thời điểm khác trong quá khứ (Hành động xảy ra sau chia QKĐ)
`*` Một số cấu trúc cố định:
- Before/By the time + QKĐ , QKHT
- After + QKHT , QKĐ
- When + QKĐ , QKHT (thường có already đi kèm)
`@` Thì Quá Khứ Hoàn Thành:
`+)` S + had + Vpp + O
`-)` S + hadn't + Vpp + O
`?)` Had + S + Vpp + O?
`@` Thì Quá Khứ Đơn:
`a,` Động từ tobe:
`+)` S + was/were + ...
`-)` S + was/were + not + ...
`?)` Was/were + S + ...?
`b` Động từ thường:
`+)` S + Ved/V2 + O
`-)` S + didn't + V-inf + O
`?)` Did + S + V-inf + O?
`*` Chú ý:
- I/he/she/it/danh từ số ít + was
- We/you/they/danh từ số nhiều + were
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`IX.`
`1.` shouted `-` hadn't tidied
`2.` got `-` hadn't practised
`3.` wasn't `-` had left
`4.` had run `-` felt
`5.` hadn't phoned `-` went
`6.` arrived `-` had started
`7.` had finished `-` went
`--------`
$\text{*Structure: Past Simple:}$ (thì Quá khứ đơn)
`-` Đối với đt thường:
$\text{(+) S + Ved/V2 + ...}$
$\text{(-) S + did not + -bare + ...}$
$\text{(?) Did + S + V-bare + ...?}$
`-` Đối với đt tobe
$\text{+) S + was/were + ...}$
$\text{(-) S + was/were not + ...}$
$\text{(?) Was/were + + ...?}$
`-` Ngôi thứ `1;3` số ít: I/he/she/it/tên riêng/ danh từ số ít`->` tobe là was
`-` Ngôi thứ `1;2;3 số nhiều`: you/we/they/danh từ số nhiều `->` tobe là were
`-` `DHNB:` yesterday, ago, last night, last Sunday/Monday/Tuesday/...
---------------------------------------
`@` Thì QKHT:
`(+)` S + had + P2
`(-)` S + had not + P2
`(?)` Had + S + P2?
`-` `DHNB:` before, after, already, by the time, ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin