

Hellppppppppopppppppp
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$\textit{EX1/}$
$\text{9.}$ will be probably learning
$\text{10.}$ won't be going
$\textit{EX2/}$
$\text{1.}$ will have had
$\text{2.}$ will have gone
$\text{3.}$ will have arrived
$\text{4.}$ will have read
$\text{5.}$ will have bought
$\text{6.}$ will have learnt
$\text{7.}$ will have relaxed
$\text{8.}$ will have found
$\text{— — — — — — — — — — — — —}$
$\text{৹}$ $\text{Thì Tương Lai Tiếp Diễn}$
$\text{(+)}$ S $\text{+}$ will be $\text{+}$ V_ing
$\text{(–)}$ S $\text{+}$ will not be $\text{+}$ V_ing
$\text{(?)}$ Will $\text{+}$ S $\text{+}$ be $\text{+}$ V_ing.?
$\rightarrow$ $\text{DHNB:}$ At this/ that + time/ moment + khoảng thời gian trong tương lai, At + thời điểm xác định trong tương lai, In the future, next year, next week, next time, soon.
$\text{৹}$ $\text{Thì Tương Lai Hoàn Thành}$
$\text{(+)}$ S $\text{+}$ will have $\text{+}$ Vpp
$\text{(–)}$ S $\text{+}$ will not have $\text{+}$ Vpp
$\text{(?)}$ Will $\text{+}$ S $\text{+}$ have $\text{+}$ Vpp?
$\rightarrow$ $\text{DHNB:}$ By + thời gian trong tương lai, By the end of + thời gian trong tương lai, By the time + mệnh đề chia ở thì hiện tại đơn, Before + sự việc/thời điểm trong tương lai, Khoảng thời gian + from now.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin