

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Chuyển sang bị động:
`3.` The identity of one of the victims is known by the police.
Dịch: Danh tính của một trong những nạn nhân đã được cảnh sát biết.
`4.` A fire may be caused by a dropped cigarette.
Dịch: Hỏa hoạn có thể do thuốc lá rơi.
`5.` Many existing stands have to be rebuilt by them.
Dịch: Nhiều khán đài hiện có phải được họ xây dựng lại.
`6.` Many people have been treated for burns and shock by doctors.
Dịch: Nhiều người đã được bác sĩ điều trị bỏng, sốc.
`7.` The stadium is going to be inspected by fire officers.
Dịch: Sân vận động sẽ được lực lượng cứu hỏa kiểm tra.
`8.` His watch has been stolen by someone.
Dịch: Đồng hồ của anh ấy đã bị ai đó đánh cắp.
`9.` Were any famous plays written by Sang?
Dịch: Có vở kịch nổi tiếng nào do Sang viết không?
`10.` The old man was taken across the street by the boy.
Dịch: Ông lão được cậu bé dắt qua đường.
`11.` You have been answered many times by her.
Dịch: Bạn đã được cô ấy trả lời rất nhiều lần.
`12.` The telephone was invented by Graham Bell.
Dịch: Điện thoại được phát minh bởi Graham Bell.
`13.` Many exercises are often given to these students by the teacher.
Dịch: Nhiều bài tập thường được giáo viên giao cho những học sinh này.
`14.` The naughty student was punished.
Dịch: Học sinh nghịch ngợm bị phạt.
`15.` They have just been called by Lan.
Dịch: Họ vừa được Lan gọi.
`16.` The clothes were washed every day by Loan.
Dịch: Quần áo được Loan giặt hàng ngày.
`17.` My car was repaired by the mechanic.
Dịch: Xe của tôi đã được thợ sửa chữa.
`18.` A colorful shirt was given to me by my sister.
Dịch: Một chiếc áo nhiều màu sắc được chị tôi tặng cho tôi.
`19.` My motorbike was bought last month.
Dịch: Xe máy của tôi đã được mua vào tháng trước.
`20.` This button mustn't be touched.
Dịch: Nút này không được chạm vào.
`21.` The lesson is being explained by the teacher.
Dịch: Bài học đang được giáo viên giải thích.
`22.` That song is being sung by the famous singer.
Dịch: Bài hát đó đang được ca sĩ nổi tiếng hát.
`23.` Our work has been finished in time.
Dịch: Công việc của chúng tôi đã được hoàn thành đúng thời hạn.
`24.` A letter has just been sent to me by my friend.
Dịch: Một lá thư vừa được bạn tôi gửi cho tôi.
`25.` A letter has been written to my friend recently by me.
Dịch: Gần đây tôi đã viết một lá thư cho bạn tôi.
`26.` A big cake has already been made by the girl.
Dịch: Một chiếc bánh lớn đã được cô gái làm xong.
`27.` Housework hasn't been done yet by the woman.
Dịch: Việc nhà người phụ nữ vẫn chưa làm được.
`28.` Them have been helped by a nice girl.
Dịch: Họ đã được giúp đỡ bởi một cô gái tốt bụng.
`29.` These pictures have just been painted by the artist.
Dịch: Những bức tranh này vừa được họa sĩ vẽ xong.
`30.` These products were sold yesterday by people.
Dịch: Những sản phẩm này đã được người dân bán ngày hôm qua.
Giải thích:
Cấu trúc chung của bị động:
`->` S + be + V3/V-ed + (by + sb/sth) + .....
*(tobe + V3 / V-ed)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`\color{#8B6508}{#V}\color{#B8860B}{a}\color{#DAA520}{n}\color{#FFC107}{o}\color{#FFD54F}{r}\color{#FFE8A1}{a}\color{#FFF4CC}{}\color{#FFFAE6}`
`3`. The identity of one of the victims is known by the police.
`4`. A fire may be caused by a dropped cigarette.
`5.` Many existing stands have to be rebuilt.
`6`. Many people have been treated for burns and shock by doctors.
`7`. The stadium is going to be inspected by fire officers.
`8`. His watch has been stolen.
`9`. Were any famous plays written by Sang?
`10`. The old man was taken across the street by the boy.
`11`. You have been answered many times by her.
`12`. The telephone was invented by Graham Bell.
`13`. These students are often given many exercises by the teacher.
`14`. The naughty student was punished by him.
`15`. They have just been called by Lan.
`16`. The clothes were washed every day by Loan.
`17.` My car was repaired by the mechanic.
`18`. A colorful shirt was given to me by my sister.
`19`. My motorbike was bought last month.
`20`. This button mustn’t be touched.
`21`. The lesson is being explained by the teacher.
`22`. That song is being sung by the famous singer
`23`. Our work has been finished in time.
`24`. I have just been sent a letter by my friend.
`25`. A letter has been written to my friend recently.
`26`. A big cake has already been made by the girl.
`27.` The housework hasn’t been done yet by the woman
`28`. They have been helped by a nice girl.
`29`. These pictures have just been painted by the artist.
`30`. These products were sold yesterday.
===
Câu bị động `-` Passive Voice là:
`+` câu mà chủ ngữ là người hay vật chịu tác động của hành động
`+` được sử dụng để nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động của hành động đó.
`1`. Present simple (hiện tại đơn)
`-` S + V(s/es)
`->` S + am/is/are + P2
`2`. Past simple (quá khứ đơn)
`-` S + V-ed
`->` S + was/were + P2
`3`. Present continuous (hiện tại tiếp diễn)
`-` S + am/is/are + V-ing
`->` S + am/is/are + being + P2
`4`. Past continuous (quá khứ tiếp diễn)
`-` S + was/were + V-ing
`->` S + was/were + being + P2
`5`. Present perfect (hiện tại hoàn thành)
`-` S + have/has + P2
`->` S + have/has + been + P2
`6`. Past perfect (quá khứ hoàn thành)
`-` S + had + P2
`->` S+ had + been + P2
`7`. Simple future (tương lai đơn)
`-` S + Will + V-inf
`->` S + will + be + P2
`8`. Near future (tương lai gần)
`-` S + am/is/are + going to + V-inf
`->` S + am/is/are + going to + be + P2
`9`. Modal verbs (động từ khuyết thiếu)
`-` S +modal verbs + V-inf
`->` S +modal verbs + be + P2
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
4390
18988
3430
Nghị lực quá cậu ơi.=)))
3423
43264
2854
haiz, vì miếng cơm manh áo 😔