

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`. don't
`→` The trousers là danh từ số nhiều nên dùng don't
`2`. was
`→` Physics là tên môn học nên dùng was
`3`. weren't
`→` The news là danh từ số nhiều nên dùng weren't
`4`. wants
`→` The police là danh từ số ít nên động từ khi chia ở HTĐ phải thêm s
`5`. isn't
`→` number + day(s) là danh từ số ít, dùng isn't
`6`. does
`→` family là danh từ số ít nên dùng does
`7`. has
`→` England là tên riêng số ít nên động từ khi chia ở HTĐ phải thêm s
`8`. Does
`→` The police là danh từ số ít nên dùng does
`9`. aren't
`→` scissors là danh từ số nhiều nên dùng aren't
`10`. is
`→` number + day(s) là danh từ số ít, dùng isn't
`11`. is
`→` Câu có along with thì động từ chia theo chủ ngữ thứ nhất
`12`. brings
`→` The soldiers là danh từ số nhiều nhưng the picture là danh từ số ít nên động từ chia ở HTĐ phải theo danh từ ở trước
`13`. aren't
`→` The duties là danh từ số nhiều nên dùng aren't
`14`. are
`→` Advertisements là danh từ số nhiều nên dùng are
`15`. is
`→` Câu có as well as động từ chia theo chủ ngữ thứ nhất
`16`. has
`→` Câu có accompanied by động từ chia theo chủ ngữ thứ nhất
`17`. vary
`→` The levels là danh từ số nhiều nên động từ nguyên thể
`18`. is
`→` Câu có Neither...nor... động từ chia theo chủ ngữ thứ hai
`19`. is
`→` Câu có anything, something, everything,... động từ chia ở dạng số ít
`20`. is
`→` Skating là danh từ số ít nên dùng is
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`Ex1:`
`1.` don't
`2.` was
`3.` wasn't
`4.` want
`5.` isn't
`6.` does
`7.` have
`8.` Do
`9.` aren't
`10.` is
`11.` is
`12.` brings
`13.` aren't
`14.` are
`15.` are
`16.` has
`17.` vary
`18.` is
`19.` is
`20.` is
`--------`
$\text{*Structure: Present Simple}$ (thì Hiện tại đơn)
`-` Đối với động từ thường:
$\text{(+) S + V-(s/es) + ...}$
$\text{(-) S + do/does not + V-bare + ...}$
$\text{(?) Do/Does + S + V-bare + ...?}$
`-` Ngôi thứ `3` số ít: he/she/it/tên riêng/ danh từ số ít`->` V-s/es và trợ đt là Does
`-` Ngôi thứ `1;2;3` số nhiều: I/you/we/they/danh từ số nhiều `->` V-bare và trợ đt là Do
`-` Đối với tobe:
$\text{(+) S + am/is/are + ...}$
$\text{(-) S + am/is/are not + ...}$
$\text{(?) Am/is/are + S + ...?}$
`-` Ngôi thứ `3` số ít: he/she/it/danh từ số ít `->` tobe là is
`-` Ngôi thứ `1` số nhiều, `2, 3` số nhiều: we/you/they/danh từ số nhiều `->` tobe là are
`-` Ngôi thứ `1` số ít: `I` `->` tobe là am
`DHNB:` every day, every week, in the morning, always, usually,....
`-----------`
`@` Thì TLG:
`(+)` S + am/is/are + going to + V-bare
`(-)` S + am/is/are + not + going to + V-bare
`(?)` Am/is/are + S + going to + V-bare?
`-` `DHNB:` in + time (TL), tomorrow, next day, next week/month/year/...
---------------------------------------
$\text{*Structure: Past Simple:}$ (thì Quá khứ đơn)
`-` Đối với đt thường:
$\text{(+) S + Ved/V2 + ...}$
$\text{(-) S + did not + -bare + ...}$
$\text{(?) Did + S + V-bare + ...?}$
`-` Đối với đt tobe
$\text{+) S + was/were + ...}$
$\text{(-) S + was/were not + ...}$
$\text{(?) Was/were + + ...?}$
`-` Ngôi thứ `1;3` số ít: I/he/she/it/tên riêng/ danh từ số ít`->` tobe là was
`-` Ngôi thứ `1;2;3 số nhiều`: you/we/they/danh từ số nhiều `->` tobe là were
`-` `DHNB:` yesterday, ago, last night, last Sunday/Monday/Tuesday/...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin