

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`8.` `B`
`-` lifestyle (n): cách sống
`-` lifeline (n): dây cứu sinh
`-` lively (adj): sống dộng
`-` mạo từ + Adj + N
`9.` `A`
`-` Vì dùng ĐT tobe số ít (is) `->` Chủ ngữ số ít
`10.` `C`
`-` feel + Adj: cảm thấy thế nào
`-` itchy (adj): ngứa
`-` well (adv): khỏe, tốt
`-` weak (adj): yếu
`-` itchy all over: ngứa khắp người
`11.` `A`
`-` keep sth/sb Adj: gìn giữ ai/cái gì thế nào
`12.` `D`
`-` but: nhưng `->` khi `2` vế trong câu đối lập nhau
`-` because: bởi vì `->` khi vế này bổ sung nguyên nhân, lí do cho vế kia
`-` although: mặc dù `->` khi `2` vế trong câu đối lập nhau
`-` so: vì thế `->` bổ sung kết quả cho vế kia
`13.` `B`
`-` put on weight: tăng cân
`14.` `C`
`-` spend time doing sth: dành thời gian làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

8.B
⇒ Lyfestyle : phong cách sống
sau mạo từ "a" là một danh từ cụ danh từ số ít
9.A
⇒ Tip : mẹo
Ta thấy động từ to be trong câu là "is"
10.C
⇒Itchy : ngưa
11.A
12.D
13.B
14.C
#quynhanh
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin