

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`21` have you .
`22` hasn't she .
`23` will it .
`24` shouldn't they .
`25` have they .
`26` isn't it .
`27` haven't you .
`28` have you .
`29` wouldn't you .
`30` don't you .
`31` will they .
`32` have they .
`33` didn't she .
`34` didn't they .
`35` was she .
`36` hasn't she .
`37` were you .
`38` will you .
`39` isn't it .
`40` isn't it .
`-` Câu hỏi đuôi : Nếu câu chính là khẳng định thì nào , thì ta dùng câu hỏi đuôi dưới dạng là trợ động từ phủ định của thì đó công thêm chủ ngữ câu .
`@` S + V(khẳng định) + O , trợ động từ phủ định + S `?`
`@` S + V(phủ định) + O , trợ động từ khẳng định + S `?`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

21 have you
22 hasn"t she
23 will it
24 shouldn"t they
25 has they
26 isn"t it
27 don"t you
28 do you
29 wouldn"t you
30 wouldyou
31 will you
32 have they
33 didn"t she
34 didn"t they
35 was she
36 hasn"t she
37 were you
38 will you
39 isn"t there
40 isn"t it
41 can they
⇒TAG QUESTIONS:
* Vế này khẳng định vế kia phủ định
* Câu mệnh lệnh dùng will you
* Câu có Barely, Scarely, Seldom, Rarely,...dùng khằng định
* Chia hai vế cùng thì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin