

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1,` advised - not to trust
- Câu tường thuật dạng lời khuyên.
- advised sb (not) to do sth : khuyên ai đó (không) làm việc gì
`2,` have just met
- Thì Hiện Tại Hoàn Thành - dấu hiệu : just
- Cấu trúc : S + has/have + Vpp + O
- Chủ ngữ là I nên chia have.
- meet -> met -> met (v) : gặp
`3,` have already painted
- Thì Hiện Tại Hoàn Thành - dấu hiệu : already
- Cấu trúc : S + has/have + Vpp + O
- Chủ ngữ là they nên chia have.
`4,` to pass
- S + be/V + adj/adv + enough + (for sb) + to V : đủ (cho ai) để làm gì
- to V : để mà -> dùng để chỉ mục đích của sự việc nào đó.
`5,` have been
- Thì Hiện Tại Hoàn Thành - dấu hiệu : twice
- Cấu trúc : S + has/have + Vpp + O
- Chủ ngữ là we nên chia have.
- be -> was/were -> been (v) : thì , là , ở , ...
`6,` Have they been
- Thì Hiện Tại Hoàn Thành - dấu hiệu : for a long time
- Cấu trúc : Has/have + S + Vpp + O ?
- Chủ ngữ là they nên chia have.
`7,` has never smoked
- Thì Hiện Tại Hoàn Thành - dấu hiệu : never , before
- Cấu trúc : S + has/have + Vpp + O
- He là chủ ngữ số ít nên chia has.
`8,` has studied
- Thì Hiện Tại Hoàn Thành - dấu hiệu : for 5 years
- Cấu trúc : S + has/have + Vpp + O
- This girl là chủ ngữ số ít nên chia has.
`9,` Has she been
- Thì Hiện Tại Hoàn Thành - dấu hiệu : for 20 years
- Cấu trúc : Has/have + S + Vpp + O?
- She là chủ ngữ số ít nên chia has.
`10,` suggested - going
- Câu tường thuật dạng đề nghị:
+) S + suggested + V-ing
+) S + suggested + (that) + S + (should) + V-inf
-> Dùng để đưa ra lời mời , đề nghị.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1`.advised `-` not to trust
`->` advised sb + ( not ) to do sth
`=>` Khuyên ai làm gì
`2`.have just met
`->` Thì HTHT : S + have / has + VpII ( `2 , 3 , 5 , 7 , 8` )
`=>` I , You , We , They `+` have ( `2 , 3 , 5` )
`->` `DHNB` : just
`3`.have already painted
`->` `DHNB` : already
`4`.to pass
`->` Đủ để làm gì :
`=>` S + is / am / are / ... ( not ) + adj + enough ( for O ) + to do sth
`5`.have been
`6`.Have ... been ?
`->` Thì HTHT ( NV ) : Have / Has + S + VpII ? ( `6 , 9` )
`=>` Have `+` You , They
`->` For + Time : Bao lâu ( `6 , 8 , 9` )
`7`.has never smoked
`=>` He , She , It `+` has ( `7 , 8` )
`->` `DHNB` : never
`8`.has studied
`9`.Has ... been ?
`=>` Has `+` He , She , It
`10`.suggested going
`->` S + suggest + V-ing
`=>` Gợi ý làm gì
`\text{# TF}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin