

Những từ ngữ sau đây là từ ngữ địa phương , em hãy tìm những từ ngữ tương dương trong vốn từ toàn dân
a. Từ địa phương Bắc Bộ : giăng , thấm chớp , thâu róm
b. Từ địa phương Trung Bộ : nác, tru, nỏ , thẹn
c. Từ địa phương Nam Bộ : anh hai , bàn ủi , cây viết , chả lụa , đậu phộng , hột gà
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`a)` Từ địa phương Bắc Bộ:
`+` giăng - trăng
`+` thấm chớp - sấm chớp
`+` thâu róm - sâu róm
`b)` Từ địa phương Trung Bộ:
`+` nác - nước
`+` tru - trâu
`+` nỏ - không
`+` thẹn - xấu hổ
`c)` Từ địa phương Nam Bộ:
`+` anh hai - anh cả
`+` bàn ủi - bàn là
`+` cây viết - cái bút
`+` đậu phộng - đậu tương
`+` hột gà – trứng gà
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
a, Từ địa phương Bắc Bộ: giăng-trăng , thấm chớp-sấm chớp , thâu róm-sâu róm.
b, Từ địa Phương Trung Bộ: nác-nước , tru-trâu , nỏ-không , thẹn-xấu hổ.
c, Từ địa phương Nam Bộ: anh hai-anh cả , bản ủi-bàn là , cây viết-cây bút ,
đậu phông-đậu tương , hột gầ- trứng gà , chả lụa - giò chả
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin