

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. Don't be late at your school
Không có Dont này ở dạng phủ định
Dont -> Don't
2. How do you get there?
Bạn đến đó bằng cách nào?
What -> How
3. What about going to Hue on Sunday
Cấu trúc : How/ What about + Ving
to go -> going
4. My dad always spends thirty minutes doing housework
Cấu trúc : Spend + Ving
Take + to V
do -> doing
5. It is twelve o'clock, Mai Anh. Let's have lunch
Các từ ngữ về giờ : o'clock
Phổ biến: Let's
oclock -> o'clock, Lets -> Let's, having -> have
6. How many kilos of rice do you want?
thường thì rice sẽ không đếm được nhưng và kilo là cân nên nó có thể cân được -> dùng many
much -> many
7. It takes us two hours to do our homework
Sau It là số ít nên ta phải thêm /s/
take -> takes
8. Nam is one of the best students in this school
many good -> the best
9. What an awful day you have!
Ta có an đi với các chữ đầu tiên là ueoai
a -> an
10. February often has twenty days.
has often -> often has
#Alicee#
~Xin 5 sao + TLHN ạ~
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` at `->` for
`-` late for school: muộn học
`2.` What `->` How
`-` Nói về phương tiện, cách thức `->` how: như thế nào, bằng cách nào
`3.` to go `->` going
`-` Lời mời, rủ: What about + Ving + O?
`4.` do `->` doing
`-` spend time/money doing sth: dành tiền/thời gian làm gì
`5.` having `->` have
`-` Let's + Vo: hãy làm gì
`6.` much `->` many
`-` How many + DT đếm được số nhiều
`7.` take `->` takes
`-` It: DT số ít + Vs,es
`8.` many good `->` the best
`-` one of + So sánh nhất + N: `1` trong những....nhất...
`-` So sánh nhất: S + tobe + the + adj-est/ most adj/ TH đặc biệt
`-` good `->` better `->` best
`9.` a `->` an
`-` an + từ bắt đầu bằng nguyên âm
`10.` has often `->` often has
`-` Adv + V
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
2227
59815
1684
Bạn xem lại câu 1 và giải thích câu 10