

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1. D,` lovely old German glasses
`***` Giải thích:
`-` Trật tự của các tính từ: OSASCOMP
`=>` Opinion `-` size `-` age `-` shape `-` colour `-` origin `-` material `-` purpose
`->` Quan điểm `-` kích cỡ `-` tuổi `-` hình dạng `-` màu sắc `-` xuất xứ `-` chất liệu `-` mục đích
`->` lovely `-` quan điểm; old `-` tuổi; German: xuất xứ. Glasses: danh từ.
`2.`
`=>` Chọn `D`
`->` Sửa hasn't practised thành didn't practise
`***` Giải thích: Đây là thì QKĐ, S + didn't V
`3.`
`=>` Chọn `C`
`->` Sửa ''when'' thành ''since''
`***` Giải thích: Thì HTHT `->` dùng since
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`color{#ffd0d0}{#}color{#ffdada}{L}color{#ffebd6}{o}color{#fff7e1}{s}color{#e6ffdd}{t}color{#d6f9ff}{:}color{#f0eaff}{}`
_________________________________________
`1.D`
`-` Trật tự tính từ :
Opinion `→` Size `→` Age `→` Shape `→` Color `→` Origin `→` Material `→` Purpose`.`
`2.D ->` didn't practise
`-` QKĐ:
(-) S+ didn't+V-inf+O
`3.C` `->` since
`-` HTHT + since + QKĐ
`-` HTHT:
S+ has/have+V-pp +O
`***` since + mốc thời gian
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin