

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$I.$
$1.$ doesn't live
$2.$ doesn't drive
$3.$ Does she speak
$4.$ don't like
$5.$ Do they see
$6.$ are
$7.$ don't need
$8.$ Is
$9.$ has
$II.$
$1.$ often am $→$ am often
=> Trạng từ chỉ thời gian đứng sau động từ tobe hoặc trợ động từ
$2.$ twice a week eat out in a restaurant $→$ eat out in a restaurant twice a week /
We twice a week eat out in a restaurant $→$ Twice a week , we eat out in a restaurant
=> Trạng từ chỉ thời gian đứng cuối câu, sau động từ chính hoặc tân ngữ
=> Trạng từ chỉ thời gian đứng trước danh từ
$3.$ $√$
$4.$ $√$
$5.$ two or three times a day a cup of coffee $→$ a cup of coffee two or three times a day /
I have two or three times a day a cup of coffee $→$ Two or three times a day, I have a cup of coffee
=> Trạng từ chỉ thời gian đứng cuối câu, sau động từ chính hoặc tân ngữ
=> Trạng từ chỉ thời gian đứng trước danh từ
$6.$ play often $→$ often play
=> Trạng từ chỉ thời gian đứng cuối câu, sau động từ chính hoặc tân ngữ
$7.$ usually she $→$ she usually
=> Trạng từ chỉ thời gian đứng cuối câu, sau động từ chính hoặc tân ngữ
$⇒$ Thì HTĐ:
$-$ Với động từ tobe:
$(+)$ S + be (is/am/are) + N/Adj
$(-)$ S + be (is/am/are) + not + N/Adj
$(?)$ Q: Be (Is/Am/Are) + S + N/Adj? - A: Yes, S + be (is/am/are). / No, S + be (is/am/are) + not.
Q: Wh-question + be (is/am/are) + S + O? - A: S + be (is/am/are) (+ not) + N/Adj
$-$ Lưu ý:
$+$ I + am (+ not)
$+$ He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is (+ not)
$+$ You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are (+ not)
$-$ Với động từ thường:
$(+)$ S + V(s/es)
$(-)$ S + don't/doesn't + V(bare)
$(?)$ Q: Do/Does + S + V(bare)? - A: Yes, S + do/does. / No, S + don't/doesn't.
Q: Wh-question + do/does + S + V(bare)? - A: S + V(s/es). / S + don't/doesn't + V(bare)
$-$ Lưu ý:
$+$ I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(bare) $/$ don't + V(bare)
$+$ He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es) $/$ doesn't + V(bare)
$→$ DHNB: always, constantly, usually, frequently, often, occasionally, sometimes, seldom, rarely, every day/ week/ month ...
$→$ Diễn tả một hành động, sự việc diễn ra thường xuyên, lặp đi lặp lại hay một thói quen, một sự thật hiển nhiên, một chân lý, sự việc sẽ xảy xa theo lịch trình, thời gian biểu rõ ràng, suy nghĩ, cảm xúc, cảm giác.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()

Ex1:
1. doesn't live
2. doesn't drive
3. Does she speak
4. don't like
5. Do they see
6. are
7. don't need
8. Is
9. has
Ex2:
1. often am -> am often
- Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ tobe
2. twice a week eat out in the restaurant -> eat out in the restaurant twice a week.
- Trạng từ chỉ thời gian đứng sau - cụm từ chỉ nơi chốn và động từ
3. Đúng
4. Đúng
5. two or three times a day a cup of coffee -> a cup off coffee two or three times a day.
- Trạng từ chỉ thời gian đứng sau - cụm từ chỉ nơi chốn và động từ
6. play often -> often play
- Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ tobe/thường
7. usually she -> she usually
- Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ tobe/thường
- Cấu trúc hiện tại đơn:
- Động từ thường:
(+) S + V(s/es)
(-) S + do/does + not + V-inf
(?) Do/Does + S + Vinf
- He/She/It/N(số ít) -> thêm "s/es"
- They/We/You/N(số nhiều) -> giữ nguyên động từ
- Động từ tobe:
(+) S + am/is/are + adj/N
(-) S + am/is/are + not + adj/N
(?) Am/Is/Are + S + adj/N?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin