

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Câu 1) How are you? ( Bạn có khỏe không?)
Câu 2) Are you ok?( Bạn ổn chứ?)
Câu 3) What's up? (Có gì mới không?)
Câu 4 )What's up? (Có gì mới không?)
Câu 5 ) How have you been? (Dạo này bạn thế nào?)
Câu 6 ) How's life? (Cuộc sống bạn thế nào?)
Câu 7 ) How are you doing? (Bạn dạo này thế nào?)
Câu 8 ) How are you keeping?( Bạn dạo này sống thế nào?)
Câu 9 )How are you feeling? (Dạo này bạn cảm thấy ra sao?)
Câu 10) How's it going?(Thế nào rồi?)
Câu 11) Are you doing okay?(Bạn ổn chứ?)
Câu 12 ) Are you well?( Bạn khoẻ không?)
Câu 13) How’s life treating you?( Cuộc sống dạo này với bạn thế nào?)
Câu 14) Howdy?( Bạn thế nào rồi?)
Câu 15) Alright?( Ổn chứ?)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

$-$ How do you feel?
$-$ What's the matter?
$-$ Do you feel well?
$-$ Are you doing good?
$-$ Are you feeling well?
$-$ Are you feeling bad?
$-$ Are you having a headache?
$-$ Are you having a stomachache?
$-$ Are you having a toothache?
$-$ Are you having a food poisoning?
$-$ How are you today?
$-$ Are you having a heartache?
$-$ Are you having a backache?
$-$ Are you having a poisoning?
$-$ Are you having a shock?
$....$
$@Bão$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
0
610
0
Cảm ơn bn nhưng câu 3 với câu 4 giống nhau kìa bn
458
51
284
ok bn