

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
He wants to know whether I ___________ back tomorrow.
`A`. come `B.` came `C`. will come `D.` would come
`→` `C` . will come
Dịch `:` Anh ấy muốn biết liệu tôi sẽ trở lại vào ngày mai hay không `.`
`@` Giải thích `:`
`+` Dấu hiệu "tomorrow" của thì TLĐ
Mà `V` là come `→` will come
`@` Thì TLĐ `:`
`@` Dấu hiệu nhận biết `:` tomorrow , in the future , next
`@` Form `:`
`(+)` S `+` will `+` Vo
`(-)` S `+` will not/won't `+` Vo
`(?)` Will `+` S `+` Vo
Use `:` Thì TLĐ để nói về hành động có thể xảy ra trong tương lai
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`24. C.` will come
`->` tomorrow: dấu hiệu của thì TLĐ nên ta chia thì TLĐ
`-` Dịch: Anh ấy muốn biết liệu tôi có quay lại vào ngày mai không.
`-------`
`@` Cấu trúc:
`(+):` S + will/shall + ... .
`(-):` S + will/shall + not + ... .
`(?):` Will/Shall + S + V1 + ... ?
`-` DHNB: tomorrow, next day/ next week/ next month/ next year, soon, ...
`@Ka`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin