

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Answer
2. to ask
Rút gọn mệnh đề quan hệ - to V
Khi mệnh đề quan hệ theo sau các cụm từ có số thứ tự / cấp so sánh
3. have been stolen
Hành động xảy ra không rõ thời gian cụ thể -> HTHT
Chủ thể không thể thực hiện hành động -> Bị động
Bị động HTHT : S + have/has + been + PII ( by O )
4. Will / Shall I shut
Before + S + V (s/es) (HTĐ), S + will + V-bare (TLĐ) : trước khi
Muốn nói một cách lịch sử hơn ta có thể dùng "Shall"
5. Making
Danh động từ đứng đầu câu làm chủ ngữ (mang nghĩa chủ động)
Danh động từ có dạng : V-ing
6. wounded
Rút gọn mệnh đề quan hệ - PII
Câu ở dạng bị động (dấu hiệu - by O) rút gọn bằng PII
7. have just been asked
Bị động HTHT (DHNB: just) : S + have/has + been + PII ( by O )
Chủ ngữ số nhiều -> have
be asked to do sth : bị yêu cầu làm gì
8. seeing
without doing sth : mà không làm gì
9. standing
Rút gọn mệnh đề quan hệ - Ving
Câu ở dạng chủ động rút gọn bằng Ving
10. had I arrived
(Đảo ngữ) : No sooner + had + S + PII + than + S + V2/ed : ngay khi
Chia động từ : arrive - arrived - arrived
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin