

Complete each sentence with the correct form of the word given in the parentheses.
1/The policeman found a......child in the hut ( fright)
2/she always........the children with stories,songs and drama(entertaining)
3/people had gathered in the school yard and were talking.......(excite)
4/Your rudeness caused a lot of.......for me at the party(embarrass)
5/He has just..... everyone with his stories about his girlfriends (boring)
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` frightened
- Trước danh từ cần một tính từ
- frightened (adj) sợ hãi
- Tính từ đuôi -ed : chỉ suy nghĩ, cảm nhận, cảm xúc của con người về một sự vật, sự việc
- Người cảnh sát tìm thấy một đứa trẻ đang sợ hãi trong túp lều
`2` entertains
- Sau chủ ngữ cần một động từ, always là trạng từ chỉ tần suất nên động từ chia thì hiện tại đơn
- entertain (v) làm cho ai cười
- Theo công thức thì hiện tại đơn vì "she" là số ít nên động từ thêm -s
- Cô ấy luôn làm bọn trẻ bui với những câu chuyện, bài hát và kịch hay
`3` excitingly
- Sau động từ cần một trạng từ
- excitingly (adv) một cách thú vị
- Mọi người quây quần trên sân trường vào nói chuyện với nhau vui vẻ
`4` embarrassment
- Sau a lot of cần một danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được
- embarrassment (n) sự xấu hổ
- Sự thô lỗ của bạn đã làm tôi mất mặt trong bữa tiệc
`5` bored
- Thì hiện tại hoàn thành : S + have/has + PII `=>` Cần một phân từ 2
- bore (v) làm cho nhàm chán
- Anh ấy vừa làm cho mọi người tụt hứng với câu chuyện của anh ấy về bạn gái
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1.` frightened (adj): sợ hãi, đáng sợ
`-` Mạo từ + Adj + N
`-` Adj-ed dành cho người
`2.` entertains (v): làm giải trí
`-` always `->` HTD: S + Vo/Vs,es
`-` She + Vs,es
`3.` excitingly (adv): thú vị
`-` V + Adv
`4.` embarrassment (n): sự xấu hổ
`-` a lot of + DT đếm được số nhiều/ DT không đếm được: nhiều...
`5.` bored
`-` bore (v): chán..
`-` HTHT: S + have/has + PII
`-` bore `->` bored ( V+ed)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin