

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.`They haven't cleaned their room for two weeks.
`2.`John hasn't had his hair cut for over six months.
`3.`It's the first time we have eaten this kind of food.
`4.`He hasn't gone abroad before.
`5.`She has driven for 1 month.
`6.`We have eaten since it started to rain.
`7.`I haven't had my hair cut since I left her.
`8.`She hasn't kissed me for 5 months.
`9.`We haven't met for a long time.
`10.`I have lived in Ho Chi Minh City since I was 8.
`@`Form :
`*`S + last + V2/ed + time
`=`The last time + S + V2/ed + was + time
`=`It's + time + since + S ( last ) + V2/ed
`=`S + have/has not + Vpp + since/for + time
`*`This/It is the first time + S + have/has + Vpp : Đó là lần đầu tiên ai làm gì...
`=`S + have/has never + Vpp + before
`*`S + started + Ving/ to V + time ( quá khứ )
`=`S + have/has + Vpp + since/for + time
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1.` They haven't cleaned their room for two weeks.
`-` It + tobe + khoảng thời gian + since + S + Ved/ V cột `2`: đã bao lâu kể từ khi ai làm gì
`->` S + have/has + not + PII + for + khoảng thời gian: Ai không làm gì trong bao lâu
`2.` John hasn't had his hair cut for over six months.
`-` It + tobe + khoảng thời gian + since + S + Ved/ V cột `2`: đã bao lâu kể từ khi ai làm gì
`->` S + have/has + not + PII + for + khoảng thời gian: Ai không làm gì trong bao lâu
`3.` It's the first time we have eaten this kind of food.
`-` S + have/has + not/never + PII + O + before: Ai chưa từng làm gì trước đây
`->` This/It is the first time + S + have/has + PII + O: Đây là lần đầu ai làm gì
`4.` He hasn't gone abroad before.
`-` S + have/has + not/never + PII + O + before: Ai chưa từng làm gì trước đây
`->` This/It is the first time + S + have/has + PII + O: Đây là lần đầu ai làm gì
`5.` She has driven for `1` month.
`-` S + started/ began + Ving + khoảng thời gian + ago/ when + S + Ved/ V cột `2`: Ai bắt đầu làm khi bao lâu về trước/ khi....
`->` S + have/has + PII + O + for + khoảng thời gian/ since + mốc thời gian: Ai làm gì trong bao lâu/ kể từ khi...
`6.` We have eaten since it started to rain.
`-` S + started/ began + Ving + khoảng thời gian + ago/ when + S + Ved/ V cột `2`: Ai bắt đầu làm khi bao lâu về trước/ khi....
`->` S + have/has + PII + O + for + khoảng thời gian/ since + mốc thời gian: Ai làm gì trong bao lâu/ kể từ khi...
`7.` I haven't had my hair cut since I left her.
`-` S + last + Ved/ V cột `2` + when + S + Ved/ V cột `2`: ai lần cuối làm gì khi...
`->` S + have/has + not + PII + since + S + Ved/ V cột `2`: Ai không làm gì kể từ khi..
`8.` She hasn't kissed me for `5` months.
`-` The last time + S + Ved/ V cột `2` + was + khoảng thời gian + ago: Lần cuối ai làm gì là bao lâu về trước
`->` S + have/has + not + PII + for + khoảng thời gian: Ai không làm gì trong bao lâu
`9.` We haven't met for a long time.
`-` It + tobe + khoảng thời gian + since + S + Ved/ V cột `2`: đã bao lâu kể từ khi ai làm gì
`->` S + have/has + not + PII + for + khoảng thời gian: Ai không làm gì trong bao lâu
`10.` I have lived in HCM City since I was `8`.
`-` S + started/ began + Ving + khoảng thời gian + ago/ when + S + Ved/ V cột `2`: Ai bắt đầu làm khi bao lâu về trước/ khi....
`->` S + have/has + PII + O + for + khoảng thời gian/ since + mốc thời gian: Ai làm gì trong bao lâu/ kể từ khi...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
2437
8160
3816
$a^\circ$
2437
8160
3816
$a^o$