

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`20.` left, had written
`-` `2` sự việc xảy ra trong QK, sự việc xảy ra trước chia QKHT, sự việc xảy ra sau chia QKD
`-` QKHT: S + had + PII + O
`-` QKD: S + Ved/ V cột `2`
`21.` had left
`-` `2` sự việc xảy ra trong QK, sự việc xảy ra trước chia QKHT, sự việc xảy ra sau chia QKD
`-` QKHT: S + had + PII + O
`-` QKD: S + Ved/ V cột `2`
`22.` takes
`-` usually `->` HTD: S + Vo/Vs,es
`23.` have been working
`-` Sự việc đã diễn ra và để lại kết quả ở hiện tại, tuy nhiên nhằm để nhấn mạnh thời gian ''all day'' `->` HTHTTD: S + have/has + been + Ving
`24.` didn't watch
`-` last night `->` QKD: S + didn't + Vo
`25.` have studied
`-` for seven years up to now `->` HTHT: S + have/has + PII
`26.` didn't watch
`-` tương tự `24.`
`27.` will be lying
`-` at this time tomorrow `->` TLTD: S + will + be + Ving
`28.` have known; was
`-` S + have/has + PII + since + S + V (QKD) + O
`29.` seen
`-` thì HTHT: Have/Has + S + PII + O ?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`20` left - had written
`**` Trong quá khứ :
`-` Hành động xảy ra trước chia thì quá khứ hoàn thành : S + had + PII
`-` Hành động xảy ra sau chia thì quá khứ đơn : S + Ved/ V2
`21` had left
`-` Hành động "để lại vé ở nhà" xảy ra trước hành động "nói cho anh ấy" nên chia thì quá khứ hoàn thành
`22` takes
`-` Dấu hiệu : usually (adv) thường xuyên (trạng từ chỉ tần suất)
`->` Thì hiện tại đơn : S + V(s/es)
`-` Chủ ngữ là danh từ riêng thì thêm -s/es
`23` have been working
`-` Diễn tả hành động diễn ra trong quá khứ kết quả còn lưu lại ở hiện tại "cảm thấy mệt" `->` Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn : S + have/has + been + V-ing
`-` Hoặc có thể chia hiện tại hoàn thành : have worked
`24` did not watch
`-` last night `->` Thì quá khứ đơn : S + did not/ didn't + Vbare
`25` have studied
- for seven years up to now : đã được 7 năm cho đến nay
`->` Thì hiện tại hoàn thành
`26` didn't watch (như câu 24)
`27` will be lying
`-` At this time tomorrow : vào thời điểm này ngày mai
`->` Thì tương lai tiếp diễn : S + will be + V-ing
`28` have known - was
`-` Hiện tại hoàn thành + since + quá khứ đơn : kể từ khi
`29` seen
`-` Thì hiện tại hoàn thành : Have/Has + S + PII?
`-` see - saw - seen : nhìn thấy
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin