

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Ex `7`
`1` Swimming helps you keep fit.
- Danh động từ (v-ing) đóng vai trò làm chủ ngữ -> động từ số ít
- help sb do sth : giúp ai làm gì
- Nếu bạn thường xuyên đi bơi, bạn sẽ giữ được dáng = Việc bơi lội giúp bạn giữ dáng
`2` Eating too much meat is bad for your heart
- Thì hiện tại đơn : S + am/is/are, danh động từ => động từ số ít -> to be “is”
- Ăn nhiều thịt không tốt cho tim của bạn
`3` She took an aspirin to stop her toothache.
- clause (kết quả) + because + clause (nguyên nhân) ; vì, bởi vì
- want to do sth : muốn làm gì, to do sth : để làm gì -> chỉ mục đích
`4` Exercise helps you learn things better (tương tự câu 1)
`5` You should do exercise regurlarly
- It’s + a good idea to V : nó thật là một ý tưởng hay để làm gì
= S + should + Vbare: nên làm gì
`6` Tom’s put on 5 kilos since he quit smoking
- gain = put on : tăng (cân)
- Thì hiện tại hoàn thành : S + have/has + PII
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin