

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`. D
`2`. B (If I were you)
`3`. C
`4`. B
`5`. B
`6`. A
`7`. D
`8`. D
`9`. B
`10`. C
`11`. C
`12`. C
`13`. A
`-`Câu điều kiện loại 1:
`+`If + S + HTĐ, S + will/may/can/… + V-0
`+`S + will/may/can/… + V-0 + if + S + HTĐ
`=>` Dùng để diễn tả những việc có thể diễn ra ở hiện tại hoặc tương lai
`-` Đảo ngữ: Should `+` S `+` (not) `+` V-0, S `+` will/may/can/… `+` V-0
_____________
`-`Câu điều kiện loại 2 (nói về những việc trái ngược với hiện tại hoặc ko thể xảy ra ở tương lai)
`+`If `+` S `+` QKĐ, S `+` would/could/might `+` V-0
`+`S `+` would/could/might `+` V-0 `+` if `+` S `+` QKĐ
`-` Đảo ngữ với to be : Were `+` S `+` (not) `+`...., S `+` would/could `+` V-0
`-` Đảo ngữ với Verb: Were `+` S `+` to `+` V-0, S `+` would/could `+` V-0
___________
`-` Câu điều kiện loại 3:
`+` If `+` S `+` had V-3/ed, S `+` would/could have `+` V-3/ed
`+` S `+` would/could have `+` V-3/ed `+` if `+` S `+` had V-3/ed
`->`Nói về những việc đã không xảy ra ở quá khứ
`-` Đảo ngữ: Had `+` S `+` V-3/ed, S `+` would/could `+` have `+` V-3/ed
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin