

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`. `D`
`@` Câu tường thuật dạng Yes/No questions:
`-` S + asked/wondered/wanted to know + (O) + if/whether + S + V(lùi thì)
`2`. `C`
`-` Loại `A`, `B` và `D` vì chưa lùi thì trong câu tường thuật
`@` Câu tường thuật ~ dạng kể:
`-` S + said/told/said to + (O) + (that) + S + V(lùi thì)
`3`. `D`
`@` Câu tường thuật wh-questions:
`-` S + asked/wondered/wanted to know + (O) + wh-words+ S + V(lùi thì)
`-` Loại `A` và `C` vì sau "wh-word" là `1` chủ từ (không phải trợ động từ)
`-` Loại `B` chưa lùi thì
`4`. `B`
`@` Câu tường thuật ~ dạng kể:
`-` S + said/told/said to + (O) + (that) + S + V(lùi thì)
`-` Tomorrow `->` The next day
`@` Cấu trúc TLĐ ~ DHNB: Tomorrow:
`-` S + will + V-inf
`5`. `C`
`@` Câu tường thuật dạng Yes/No questions:
`-` S + asked/wondered/wanted to know + (O) + if/whether + S + V(lùi thì)
`6`. `C`
`@` Câu tường thuật wh-questions:
`-` S + asked/wondered/wanted to know + (O) + wh-words+ S + V(lùi thì)
`7`. `A`
`@` Câu tường thuật dạng Yes/No questions:
`-` S + asked/wondered/wanted to know + (O) + if/whether + S + V(lùi thì)
`8`. `C`
`@` Câu mệnh lệnh:
`-` S + told/asked/reminded + (O) + (not) + toV-inf: bảo/yêu cầu ai làm gì...
`9`. `A`
`@` Câu tường thuật wh-questions:
`-` S + asked/wondered/wanted to know + (O) + wh-words+ S + V(lùi thì)
`-` Loại `B`, `C` và `D` vì chưa lùi thì
`10`. `A`
`@` Câu mệnh lệnh:
`-` S + told/asked/reminded + (O) + (not) + toV-inf: bảo/yêu cầu ai làm gì...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
4
567
1
Mình cảm ơn ạ