

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
10) music ( nghe nhạc )
11) plays ( tennis là môn thể thao mà Thu là 1 người nên play -> plays )
12) play ( Hoa and Lan là 2 người số nhiều nên V giữ nguyên )
13) Television ( xem tv)
14) What time
15) seven
16) When
17) play ( chủ ngữ I nên V giữ nguyên )
18) goes ( Mai là 1 người nên V pk thêm s hoặc es)
19) to the left
20) hospital ( bố là bác sĩ nên nơi lm vc là bệnh viện nên phải chọn hospital
III)
1) lives ( Chủ ngữ là Trung số ít nên V pk thêm s hoặc es )
2) goes ( Chủ ngữ là Van số ít nên V pk thêm s hoặc es )
3) play ( I and my friends số nhiều nên V giữ nguyên )
4) work ( Chủ ngữ là her father số ít nên V pk thêm s hoặc es )
5) is ( sau là a nên số ít nên phải dùng is )
6) are ( some là số nhiều )
I/we/you/they + verb nguyên thể
He/she/it + verb + s/es
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?


Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
---------------------------------------------------
10. B
listen to music: nghe nhạc
read books: đọc sách
do homework: làm bài tập về nhà
watch television: xem ti vi
11. D
play tennis: chơi quần vợt
go: đi
watch: xem
do: làm
12. A
play game: chơi trò chơi
13. B
watch television: xem ti vi
history : lịch sử
breakfast: bữa sáng
14. A
What time: dùng để hỏi giờ
where: nơi chốn
when: khi nào
what: cái gì
15. B
7 ngày 1 tuần --> seven
16. C
On Monday and Friday: vào thứ 2 và thứ 6 --> When: khi nào
17. C
play games: chơi trò chơi
read: đọc
listen: lắng nghe / nghe
18. B
go to bed: đi ngủ
get: có
19. D
between .. .and ... : giữa gì và gì
next to: bên cạnh
to the left of ... : bên trái gì
near: gần
20. B
doctor: bác sĩ --> hospital: bệnh viên
factory: nhà máy
school: trường học
stadium: sân vận động
EX III:
1. lives
2. goes
DHNB: every day
3. play
4. works
5. is
There is + a/an + N số ít
6. are
There are + some + N số nhiều
`color{orange}{~STMIN~}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin