

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` Susan always goes to school on foot .
`-` walk `=` go on foot : đi bộ (V)
`2` Nam's favourite subject is Maths .
`-` Someone's favourite subject + be + môn học : Môn học yêu thích của ai đó là gì ...
`3` My school has `25` classes .
`-` There + be + sth + in + N ...
`=>` N + have + sth ... : Thứ gì có thứ gì ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`10`. Susan always goes to school on foot with her friends.
`@` Cấu trúc Hiện tại đơn: ~ DHNB: Always
`-` Động từ thường:
(`+`) S + V(s,es) + O
(`-`) S + do/does + not + V-inf
(`?`) Do/does + S + V-inf ?
`-` He/She/It/Tên riêng/Danh từ số ít + V(s,es) ~ và đi với trợ động từ does/doesn't
`-` They/We/You/I/Danh từ số nhiều + V-inf ~ và đi với trợ động từ do/don't
`-` Walk `=` Go on foot: đi bộ
`11`. Nam's favourite subject is maths.
`-` Sở hữu cách's + N(danh từ)
`@` Like(s) + N/Ving: thích thứ gì..
`=` Sở hữu cách/Tính từ sở hữu + favourite + tobe + sở thích
`12`. My school has `25` classes.
`-` There are + N(danh từ số nhiều)
`=` Tính từ sở hữu + Noun + has/have + số lượng
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin