Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
D
- Wh/ H question + TĐT + S + V....
- qualify ( v ) : tiêu chuẩn
- qualified ( a ) : đạt tiêu chuẩn
- qualifications ( n ) : trình độ chuyên môn
- khi nói về kĩ sư thì ta phải nói về trình độ chuyên môn + Wh/H question + ( N ) + TĐT + S + V
- Trans : bạn cần bằng cấp gì để trở thành kiến trúc sư ?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Xem thêm:
đáp án: D. qualifications
→ theo câu hỏi thì cần 1 danh từ để điền vào chỗ trống
ta có: qualify (v) đủ tiêu chuẩn
qualified, qualifying (adj) đủ tiêu chuẩn
qualification(s) (n): (những) bằng cấp
⇒ What qualifications do I need to become an architect?
dịch: Những bằng cấp nào mà tôi cần để trờ thành một kiến trúc sư?
cấu trúc: Wh_ + N + trợ đ.từ + S + V?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
1
39
0
bạn ơi, vào nhóm mình không ạ ?