

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` Who do you live with?
`-` my sisters → dùng Who
`2.` Where do you live?
`-` in a small house in Ho Chi Minh city → dùng Where
`3.` Where is she from?
`-` England → dùng Where
`4.` What do Linda and Mary like doing?
`-` reading books → dùng What
`5.` How often does he go to the cinema?
`-` once a week → dùng How often
`6.` How many cars does her mother have?
`-` two → dùng How many
`Note:`
`@` Cấu trúc: Wh-question + Trợ động từ (be, do or have) + S + V... ?
\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Từ để hỏi} & \text{Chức năng} \\ \hline \text{What} & \text{Dùng để hỏi về sự vật, sự việc nào đó} \\ \hline \text{When} & \text{Dùng để hỏi về thời gian} \\ \hline \text{Where} & \text{Dùng để hỏi về nơi chốn} \\ \hline \text{Why} & \text{Dùng để hỏi về lý do} \\ \hline \text{Who} & \text{Dùng để hỏi về người và người là chủ ngữ} \\ \hline \text{Whose} & \text{Dùng để hỏi về sở hữu} \\ \hline \text{Whom} & \text{Dùng để hỏi về người và người là tân ngữ} \\ \hline \text{Which} & \text{Dùng để hỏi về sự lựa chọn} \\ \hline \text{How} & \text{Dùng để hỏi về tính chất, và cách thức} \\ \hline \end{array}
`#vu0000`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. Who do you live with?
- who?: hỏi về người, ai đó
2. Where do you live?
- where?: hỏi về địa điểm, nơi chốn
3. Where is she from?
- where?: hỏi về địa điểm, nơi chốn
4. What do Linda and Mary like?
- what?: hỏi về vật, cái gì/ người, ai đó
5. How often does he go to the cinema?
- how often?: hỏi về tần suất
6. How many cars does her mother have?
- how many + N đếm được số nhiều?: hỏi về số lượng
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin