

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`color[aqua][Answer :]`
`81.` Have the Christmas cards been sent to your family by you `?`
`82.` Alice was appointed secretary for the meeting by the committee.
`83.` The broken cup is hidden in the drawer by him.
`84.` This room is kept tidy all the time by them.
`85.` The party was voted a great success by all of them.
`86.` Ann was given some bananas and some flowers by us.
`87.` The fridge was moved into the living room by them.
`88.` Some cups of tea were bought to the visitors in the next room by her.
`89.` The new project is found worthless by them.
`90.` The note wasn't taken to the manager by the secretary.
`91.` Ann will be invited to the party by Bill.
`92.` That letter wasn't written by me.
`93.` The White House is visited by hundreds of people every day.
`94.` This fact isn't known very well by everyone.
`95.` Are the dishes washed every day by you `?`
`96.` That play was written by Shakespeare.
`97.` Is that lecture given by Jackson `?`
`98.` The money will be sent to you at the end of the month.
`99.` Spanish is spoken in many countries.
`100.` Stories are often read in the evening by the children.
Explain :
`81.`
`-` Cấu trúc câu bị động thì HTHT :
`->` Have/Has `+` S `+` V(PIII) `+` O`?`
`@` Lưu ý :
`->` He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` has `+` V`3`
`->` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` have `+` V3
`-` Cards `->` Danh từ số nhiều `->` Dùng have
`82.`
`-` Cấu trúc câu bị động thì QKĐ
`->` S `+` was/were `+` V3/ed `+` ( by `+` O )
`@` Lưu ý :
`->` I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` was `+` V3/ed
`->` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` were `+` V3/ed
`-` Alice `->` Danh từ số ít `->` dùng was
`83.`
`-` Cấu trúc câu bị động thì HTĐ :
`->` S `+` am/is/are `+` V`3`/ed `+` ( by `+` O )
`@` Lưu ý :
`->` I `+` am
`->` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+` is
`->` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+` are
`-` Cup `->` Danh từ số ít `->` Dùng is
`84.`
`-` Cấu trúc và lưu ý tương tự như câu `83`
`-` Room `->` Danh từ số nhiều `->` Dùng is
`85.`
`-` Cấu trúc và lưu ý tương tự như câu `82`
`-` Party `->` Danh từ số ít `->` dùng was
`86.`
`-` Cấu trúc và lưu ý tương tự như câu `82`
`-` Ann `->` Danh từ số ít `->` dùng was
`87.`
`-` Cấu trúc và lưu ý tương tự như câu `82`
`-` Fridge `->` Danh từ số ít `->` dùng was
`88.`
`-` Cấu trúc và lưu ý tương tự như câu `82`
`-` Cups `->` Danh từ số nhiều `->` dùng were
`89.`
`-` Cấu trúc và lưu ý tương tự như câu `83`
`-` Project `->` Danh từ số ít `->` Dùng is
`90.`
`-` Cấu trúc và lưu ý tương tự như câu `82`
`-` Note `->` Danh từ số ít `->` dùng was
`91.`
`-` Cấu trúc câu bị động thì TLĐ :
`->` S `+` will `+` be `+` V`3`/ed
`92.`
`-` Cấu trúc và lưu ý tương tự như câu `82`
`-` Letter `->` Danh từ số ít `->` dùng was
`93.`
`-` Cấu trúc và lưu ý tương tự như câu `83`
`-` The White House `->` Danh từ số ít `->` Dùng is
`94.`
`-` Cấu trúc và lưu ý tương tự như câu `83`
`-` Fact `->` Danh từ số ít `->` Dùng is
`95.`
`-` Cấu trúc và lưu ý tương tự như câu `83`
`-` Dishes `->` Danh từ số nhiều `->` Dùng Are
`96.`
`-` Cấu trúc và lưu ý tương tự như câu `82`
`-` Play `->` Số ít `->` dùng was
`97.`
`-` Cấu trúc và lưu ý tương tự như câu `83`
`-` Lecture `->` Danh từ số ít `->` Dùng is
`98.`
`-` Cấu trúc và lưu ý tương tự như câu `91`
`99.`
`-` Cấu trúc và lưu ý tương tự như câu `83`
`-` Spanish `->` Danh từ số ít `->` Dùng is
`100.`
`-` Cấu trúc và lưu ý tương tự như câu `83`
`-` Stories `->` Danh từ số nhiều `->` Dùng Are
$chucbanhoctot$
`color{cyan}{#anhngocha2007}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`81.` Have the Christmas cards been sent to your family ?
`82.` Alice was appointed secretary for the meeting.
`83.` The broken cup is hidden in the drawer.
`84.` This room is kept tidy all the time.
`85.` The party was voted a great success.
`86.` Ann was given some bananas and some flowers.
`87.` The fridge was moved into the living room.
`88.` Some cups of tea were brought to the visitors in the next room.
`89.` The new project is found worthless.
`90.` The note wasn’t taken to the manager.
`91.` Ann will be invited to the party by Bill.
`92.` That letter wasn't written.
`93.` The White House is visited by hundreds of people.
`94.` You will be sent the money at the end of the month.
`95.` Are the dishes washed every day?
`96.` That play was written by Shakespear.
`97.` Is that lecture given by Jackson?
`98.` You will be sent money at the end of the month.
`99.` Spanish is spoken in many countries.
`100.` Stories are often read by the children in the evening.
`----------`
`-` Các công thức bị động
`+` Bị động HTĐ: S `+` am/is/are `+` V3/ed
`+` Bị động HTTD: S `+` am/is/are `+` being `+` V3/ed
`+` Bị động HTHT: S `+` have/has `+` been `+` V3/ed
`+` Bị động QKĐ: S `+` was/were `+` V3/ed
`+` Bị động QKTD: S `+` was/were `+` being `+` V3/ed
`+` Bị động QKHT: S `+` had `+` been `+` V3/ed
`+` Bị động TLĐ: S `+` will `+` be `+` V3/ed
`+` Bị động TLHT: S `+` will `+` have `+` been `+` V3/ed
`+` Bị động động từ khuyết thiếu: S `+` ĐTKT `+` be `+` V3/ed
`-` Ngoài ra:
`+` Bị động quá khứ hoàn thành tiếp diễn: S `+` had been being `+` V3/ed
`+` Bị động hiện tại hoàn thành tiếp diễn: S `+` have/ has been being `+` V3/ed
`+` Bị động tương lai hoàn thành tiếp diễn: S `+` will have been being `+` V3/ed
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
1483
344
2038
Cậu vào nhóm tớ hogg ạ?
2524
778
2343
ủa chẳng phải ng này bảo tớ hôm qua vào nhóm nhỉ? ;D
1483
344
2038
Tớ thấy cậu có gửi yêu cầu vào nhóm mà tớ chưa kịp duyệt là cậu rút r,nếu được thì mời cậu vào nhóm đko ạ?
2524
778
2343
xl, hôm qua t rút là t tạo nhóm mới cho bạn tớ á, quên gửi lại y/c x2 :V
1483
344
2038
Dạaaa