

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
10. SICKNESS
-> Ở đây cần 1 danh từ
-> Sick (adj) ốm - Sickness (n) tình trạng ốm
11. APPOINTMENT
-> Ở đây cần 1 danh từ
-> Appoint (v) bổ nhiêm - Appointment (n) cuộc gặp mặt
12. MEDICAL
-> Ở đây cần 1 tính từ
-> Medicine (n) thuốc - Medical (adj) thuộc y học
13. UNPLEASANT
-> Ở đây cần 1 tính từ
-> Unpleasant: khó chịu
14. ALLERGIC
-> Ở đây cần 1 tính từ
-> Allergy (n) dị ứng - Allergic (adj) bị dị ứng
15. CAREFULLY
-> Ở đây cần 1 trạng từ
-> Careful (n) sự cẩn thận - Careful (adj) cẩn thận - Carefully (adv) một cách cẩn thận
16. SNEEZING
-> Ở đây cần 1 động từ
-> Continue + V-ing
17. DEPRESSION
-> Ở đây cần 1 danh từ
-> Depressed (v) chán nản, trầm cảm- Depression (n) sự chán nản, sự trầm cảm
18. CONCENTRATION
-> Ở đây cần 1 danh từ
-> Concentrate (v) tập trung - Concentration (n) sự tập trung
19. SUNBURNED/SUNBURNT
-> Ở đây cần 1 tính từ
-> Sunburn (v) cháy nắng - Sunburnt/Sunburned (adj) rám nắng
20. TIREDNESS
-> Ở đây cần 1 danh từ
-> Tired (adj) mệt mỏi/yếu đi - Tiredness (n) sự yếu đi
#newspacelucy
#studywell
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. sickness (n) sự ốm, bệnh
because of + N
Danh từ của sick => sickness (n)
DỊch: Lan đã nghỉ học ở lớp vì cô ấy bị ốm.
2. appointment (n) cuộc hẹn/ sự bố trí
DỊch: Tôi có một cuộc hẹn với bác sĩ lúc 5:00
3.medical (a) thuộc về y học
( giống kiểu đi khám sức khỏe ý )
DỊch: Cô ấy vẫn nhận lời tham gia chữa trị ở bệnh viện
4. unpleasant (a) khó chịu
>< pleasant (a) hài lòng, dễ chịu
DỊch: Mọi người cảm thấy khó chịu khi bị cảm lạnh
5. allergic (v) dị ứng
to allergic to (v) dị ứng (y học) với...
DỊch: Cô ấy bị dị ứng với hải sản. Cho nên mỗi lần ăn hải sản, cô ấy sẽ gặp vấn đề về bụng dạ.
6. carefully (adv) một cách cẩn thận
Choose là (v), (v) sẽ thường đi với (adv) nhé, cho nên là "carefully" chứ không phải "careful" nha.
DỊch: Bạn nên chọn đồ ăn thức uống một cách cẩn thận để tránh một số bệnh nguy hiểm.
7.sneezing
Continue +V-ing: tiếp tục một công việc, hoặc 1 việc xảy ra không ngừng nghỉ
DỊch: Anh ta liên tục hắt xì hơi vì anh ta đang bị cúm.
8. depression (n)
-Sau serious (adj) là (n) bạn nhé
- "Depression" ở đây không dịch là "trầm cảm" hoặc "sự thất vọng" gì đấy, mà chúng mình dịch là kiểu " có vấn đề về suy nhược, sự suy yếu, sút kém về sức khỏe" nhé <3
DỊch: Anh ấy có thể giảm thiểu việc sức khỏe sút kém bằng cách nghỉ ngơi đúng lúc và tập luyện thường xuyên.
9.concentration (n) sự tập trung
concentrate (v) => concentration (n)
Dịch: Nếu bạn cung cấp cho cơ thể đầy đủ vitamins, bạn có thể có được 1 sự tập trung tốt hơn trong công việc và học tập.
10. sunburnt (a) bị cháy nắng
Dịch: Tôi bị cháy nắng trong chuyến du lịch biển của tôi.
11. tiredness (n) sự mệt mỏi ( có thể do sức khỏe kém, mệt mỏi hoặc làm việc quá sức? )
Dịch: Thiếu vitamin E có thể dẫn đến những bệnh về da cũng như sự mệt mỏi.
chúc bạn học tốt?
Bạn học tốt nhé:)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin