

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Tham khảo
`1` has improved
`-` recently `->` HTHT
`2` have you read
`-` so far `->` HTHT
`3` finished
`-` two hour ago `->` QKĐ
`4` Have you been
`-` Nói về trải nghiệm `->` HTHT
`5` have seen
`-` several times `->` HTHT
`6` did you do
`-` last night `->` QKĐ
`7` have visited
`-` This is the first time `->` HTHT
`8` bought
`-` some days ago `->` QKĐ
`9` have learnt - was
`-` HTHT + since + QKĐ : kể từ khi ...
`10` have just cleaned
`-` just `->` HTHT
`11` has already been
`-` already `->` HTHT
`12` have never read
`-` never ; before `->` HTHT
* Thì quá khứ đơn :
`->` Hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
`+,` Động từ tobe :
`(+)` S + was/were + ...
`(-)` S + was/were + not + ...
`(?)` Was/Were + S + ... ?
- Chủ ngữ số ít : was
- Chủ ngữ số nhiều : were
`+,` Động từ thường :
`(+)` S + V2/ed
`(-)` S + didn't + V (bare)
`(?)` Did + S + V (bare)
`+,` DHNB : yesterday, khoảng thời gian + ago, in the past, in + năm quá khứ ...
* Thì hiện tại hoàn thành :
`->` Hành động xảy ra nhưng không rõ chủ thể gây ra hành động
`->` Hành động vừa mới xảy ra ( để lại kết quả ở hiện tại )
`->` Hành động bắt đầu trong quá khứ kéo dài đến hiện tại và trong tương lai
`(+)` S + have/has + PII
`(-)` S + have/has + not + PII
`(?)` Have/Has + S + PII ?
- Chủ ngữ số ít : has
- Chủ ngữ số nhiều : have
`+,` DHNB : for + khoảng thời gian, since + mốc thời gian, yet, just ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
0
9
0
perpect
6178
31935
3595
Cảm ơn ạ <33