

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$*$ Thì TLTD: S + will + be + Ving
$5. $ will be living
$→$ DHNB: at this time next week
$6. $ will be working
$→$ DHNB: at this time tomorrow
$7. $ have finished
$→$ HTĐ/TLĐ as soon as HTĐ/HTHT: Diễn tả 2 hành động nối tiếp diễn ra ở tương lai chưa diễn ra ở thời điểm nói
$→$ Thì HTHT: S + have/has + (not) + Vpp
$→$ Thì HTĐ: S + Ves/s
$8. $ looked/had tried
$→$ When + QKĐ, QKHT: Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ
$→$ Thì QKHT: S + had + Vpp
$→$ Thì QKĐ: S + Ved/V2
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1.` will be living
`->` at this time next week `->` thì TLTD:
`(+)` S + will be + V-ing
`2.` will be working
`->` at this time tomorrow `->` thì TLTD.
`3.` finish
`->` Mệnh lệnh + as soon as + S + V-(s/es)
`4.` looked `-` was trying
`->` When + S + Ved/V2, S + Ved/V2 (diễn tả hành động xảy ra liên tiếp trong qk)
`->` hành động đang xảy ra trong qk `->` thì QKTD:
`(+)` S + was/were + V-ing
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin