

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`21.` He has a fine stamp collection.
`-` Sau stamp là một danh từ.
`-` Vì sau he là has nên danh từ ở đây là một vật.
`-` collection (n): bộ sưu tập
`22.` We can find some interesting advertisements in todays newspaper or on television.
`-` Sau một tính từ (interesting - thú vị) là một danh từ.
`-` Advertisement là mẫu, mục quảng cáo còn advertising là ngành, hoạt động quảng cáo.
`-` Advertisement là danh từ đếm được và có some nên thêm s.
`23.` In reply to: some countries, advertising has made young people buy things they don't need.
`-` Ở đầu vế và sau ... là động từ has nên là một danh từ.
`-` Advertisement là mẫu, mục quảng cáo còn advertising là ngành, hoạt động quảng cáo.
`-` Advertising không đếm được.
`24.` You should put an advertisement in the local paper to sell your car.
`-` Sau an là một danh từ.
`-` Advertisement là mẫu, mục quảng cáo còn advertising là ngành, hoạt động quảng cáo.
`25.` Advertising uses the same concept to sell their product.
`-` Ở đầu câu và sau ... là động từ uses nên là một danh từ.
`-` Advertisement là mẫu, mục quảng cáo còn advertising là ngành, hoạt động quảng cáo.
`-` Advertising không đếm được.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
549
10636
365
Cho mình câu trả lời hay nhất nhé!