

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` He hasn't gone abroad before
`2` I haven't had such a delicious meal before.
`3` This is the first time she hasn't played this game well .
`4` She has drived 1 month ago .
`5` We have eaten when it started to rain
`@` Cấu trúc chuyển thì thì HTHT sang thì QKĐ và ngược lại
`1)` This is the first time `+` S `+` has/have `+` Ved/3 `+` `.......`
`⇒` S `+` has/have `+` ever `+` Ved/3 `+` `.....` `+` before
`2)` S `+` last `+` QKĐ `+` O `+` when `+` mệnh đề
`⇒` S `+` hasn't/haven't `+` Ved/3 `+` O `+` since `+` mệnh đề
`3)` The last time `+` S `+` QKĐ `+` O `+` was `+` tg `+` ago
`⇒` S `+` hasn't/haven't `+` Ved/3 `+` O `+` for `+` khoảng tg
`4)` It's `+` khoảng tg `+` since `+` S `+` last `+` QKĐ `+` O
`⇒` S `+` hasn't/haven't `+` Ved/3 `+` O `+` for `+` khoảng tg
`5)` S `+` started/began `+` to V/Ving `+` O `+` tg `+` ago
`⇒` S `+` has/have `+` Ved/3 `+` O `+` for `+` khoảng tg
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1. This is the first time he went abroad.
=> He hasn't gone abroad before.
Cấu trúc: This is the first time + S + have/has + Ved/3 + O.
=> S + haven't/ hasn't + V3/ed + O + before.
Dịch nghĩa: Anh ấy chưa từng đi nước ngoài bao giờ.
2. This is the first time I had such a delicious meal.
=> I haven't had such a delicious meal before.
Cấu trúc: This is the first time + S + have/has + Ved/3 + O.
=> S + haven't/ hasn't + V3/ed + O + before.
Dịch nghĩa: Tôi chưa từng có một bữa ăn ngon như vậy trước đây.
3. She hasn't played this game well before.
=> This is the first time she has played this game well.
Cấu trúc: S + haven't/ hasn't + V3/ed + O + before.
=>This is the first time + S + have/has + Ved/3 + O.
Dịch nghĩa: Đây là lần đầu tiên cô chơi thành thạo trò chơi này.
4. She started driving 1 month ago.
=> She has driven for 1 month.
Cấu trúc: S+ started/ began + Ving/ To Vinf + khoảng thời gian + ago
=> S + has/ have + Ved/3 + for + ... khoảng thời gian
Dịch nghĩa: Cô đã lái xe được 1 tháng.
5. We began eating when it started to rain.
=> We have eaten since it started to rain.
Cấu trúc: S+ started/ began + Ving/ To Vinf + khoảng thời gian + ago
=> S + has/ have + Ved/3 + for + ... khoảng thời gian
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã ăn từ khi trời bắt đầu mưa.
#qualachi
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
1110
16057
1015
Xin hay nhất ạ