

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`46` `B` .
`-` Gián tiếp tường thuật : S + said + that + S + V(lùi thì) + O ...
`-` we `->` they .
`-` now `->` then .
`-` Hiện tại tiếp diễn `=>` Quá khứ tiếp diễn .
`47` `C` .
`-` Gián tiếp câu hỏi ''Yes/No'' : S + asked + O + if + S + V(lùi thì) + O ...
`-` Hiện tại hoàn thành `->` Quá khứ hoàn thành .
`-` Here `->` There .
`48` `B` .
`-` Chủ động quá khứ đơn : S + V(quá khứ) + O(bị động) ...
`49` `A` .
`-` Gián tiếp tường thuật : S + said + that + S + V(lùi thì) + O ...
`-` I `->` he .
`-` must `->` had to .
`-` now `->` then .
`50` `B` .
`-` S + havenot/hasnot + V3/V_ed + O ...
`=>` S + last + V(quá khứ) + O ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

46,B
- Câu tường thuật dạng câu kể : S + said (to O)/told O + (that) + S + V(lùi thì)
- Lùi thì : Hiện Tại Tiếp Diễn -> Quá Khứ Tiếp Diễn
- Lùi trạng từ chỉ thời gian : now -> then
- Lùi trạng từ chỉ nơi chốn : this -> that (sửa the -> that)
47,C
- Câu tường thuật dạng W.H-questions : S + asked (O)/wondered/wanted to know + W.H + S + V(lùi thì)
- Lùi thì : Hiện Tại Hoàn Thành -> Quá Khứ Hoàn Thành
- Lùi trạng từ chỉ nơi chốn : here -> there
48, B
- Thì Quá Khứ Đơn , dấu hiệu : many years ago (nhiều năm về trước)
- Câu chủ động : S + Ved/V2 + O
-> Câu bị động : S(O) + was/were + Vpp + by O(S)
49,A
- Câu tường thuật dạng câu kể : S + said (to O)/told O + (that) + S + V(lùi thì)
- Lùi thì : must -> had to
- Lùi trạng từ chỉ thời gian : now -> then
- Lùi chủ ngữ : I -> he
50,B
- S + last + Ved/V2 + O + when/in/on/ago...
-> S + has/have + not + Vpp + for/since + time
- write -> wrote -> written (v) : viết
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
4390
18928
3428
Xem lại câu `46` ạ.