

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` helps
`-` DHNB: Always: Luôn luôn. `->` Thì HTĐ.
`->` Trạng từ tần suất đứng sau động từ thường.
`->` Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại.
`2.`eat
`-` DHNB: Never: Không bao giờ. `->` Thì HTĐ.
`->` Trạng từ tần suất đứng sau động từ thường.
`->` Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại.
`3.` washes
`-` DHNB: Every Sunday: Mỗi ngày Chủ Nhật `->` Thì HTĐ.
`->` Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại.
`4.` is having
`-` DHNB: Where's Candy?: Candy đang ở đâu? `->` Thì HTTD.
`->` Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
`5.` lives `-` likes
`-` Vế `1:` Sử dụng thì HTĐ `->` Diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên.
`-` Vế `2:` Sử dụng thì HTĐ `->` Diễn tả một thói quen, sở thích của ai đó.
`-` Cấu trúc: Like `+` V-ing `->` Ai đó yêu thích làm gì ...
`6.` walks
`-` DHNB: Every morning: Mỗi buổi sáng. `->` Thì HTĐ.
`->` Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại.
`----------------`
`-` Cấu trúc thì HTĐ:
`+` Đối với động từ tobe:
`(+)` `S + am//is//are + N//Adj`
`(-)` `S + am//is//are + n o t + N//Adj`
`(?)` `Am//Is//Are + S + N//Adj`
`-` Trong đó:
`+` I `+ am`
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`
`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`
`+` Đối với động từ thường:
`(+)` `S + V//V(s//es) + ...`
`-` Trong đó:
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)
`(-)` `S + don't//doesn't + V-i n f + ...`
`-` Trong đó:
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't + V
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + doesn't + V
`(?)` $Do/Does + S + V-inf + ...$
`-` Trong đó:
`+` Do + I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V
`+` Does + He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V
`-` Cấu trúc thì HTĐ với câu hỏi chứa từ hỏi $Wh/H:$
`->` $WH/H + do/does + S + V-inf + ...?$
`------------------`
`-` Cấu trúc thì HTTD:
`(+)` `S + am//is//are + V- i n g`
`(-)` `S + am//is//are + n o t + V- i n g`
`(?)` `Am//Is//Are + S + V- i n g`
`-` Trong đó:
`+` I `+ am`
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`
`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1.helps
2.eat
3.washes
4.is having
5.lives,likes
6.walks
-always,never,every sunday,every morning...=>DHNB hiện tại đơn-present simple
=> cấu trúc hiện tại đơn:
(+).I/you/we/they/danh từ số nhiều+V-inf
He/she/it/danh từ số ít+V(s/es)
(-)S+do/does+not+V
(?)Do/does+S+V-inf
DHBT:các trang từ chỉ tần suất: always,usually,sometime,never...
=>cấu trúc hiện tại tiếp diễn:
(+)S+am/are/is+V-ing
(-)S+am/are/is+not+V-ing
(?)Am/are/is+S+V-ing
DHNB:-now,right now,at the moment,at present...
-look!,listen!,keep silent!...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
0
701
0
E c.ơn ạ
4691
13804
4614
Ko có j ạ:333
2481
6278
2086
idol đỉnh tóa:D
4691
13804
4614
Cảm ơn ạ:>>>