

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. A new bridge was built over the river.
- Chuyển câu Chủ động -> Bị động (thì QKĐ)
- S(vật) + was/were + V3/ed + (By O) ...
- Có "a" số ít -> was
2. If you took more exercise, you would feel healthier.
- sử dụng if loại 2 (diễn tả sự việc trái với thực tế)
- If + S + V2/ed + ... , S + would/could + V ....
3. I haven't written to my pen-pal for two months.
- Cấu trúc chuyển từ QKĐ sang HTHT
- S + have(not)/has(not) + V3/ed + ...
- ago -> for (do 2 months là khoảng thời gian)
- wrote (V2) -> written(V3)
4. In spite of being strong, he can't move that stone.
- Câu trúc mặc dùng (Although -> In spite of)
- In spite of + N/N phrase/V-ing, S + V + …
- có " is " -> being
(Although + câu ; In spite of + cụm danh từ)
5. She asked me where my brother worked
- Cấu trúc câu tường thuật
- HTĐ - > QKĐ
- S + asked + O + wh + S + V2/ed (V lùi thì)
- your brother -> my brother (cùng ngôi)
- work -> worked
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
1. A new bridge was built over the river. (Bị động QKĐ: (+) S + was/were + V-ed/VII + by + O -> a new bridge là N3 số ít -> dùng was)
2. If you took more exercise, you would feel healthier. (Câu đk loại II: If + S + V-ed/VII, S + would/could/might/... + Vnt -> Không thể xảy ra ở hiện tại)
3. I haven't written to my pen-pal for two months. (S + last + V-ed/VII + KTG + ago = S + have/has + VII + for + KTG -> Viết lại câu giữa QKĐ và HTTHT)
4. In spite of being strong, he can't move that stone. (although + Clause = despite + N/V-ing = in spite of + N/V-ing -> nối các cụm từ/mệnh đề mang ý nghĩa nhượng bộ)
5. She asked me where my brother worked (HTĐ -> QKĐ, your -> my, câu trừng thuật với Wh-?: S + asked/wondered/... + Wh-Word + S + V + O + ... (lùi thì))
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin