

Giúp mình với ạ ,mình cảm ơn
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` is raining
DHNB : Look !
`2` are they talking
`3` am learning - is teaching
`4` isn't working
DHNB : at the moment
`5` rises - is rising
DHNB : always - Hiện tại đơn : S + V (s/es)
DHNB : now - Hiện tại tiếp diễn
`6` is reading
DHNB : now
`7` is coming - don't want
DHNB : Hurry
Want - Động từ tri giác chia hiện tại đơn
`8` is playing - isn't playing
`9` play
DHNB : twice a week - Hiện tại đơn
`10` will get
DHNB : next month - Tương lai đơn : S + will + V (bare)
* Thì hiện tại đơn :
`->` Hành động lặp đi lặp lại, thói quen
`->` Sự thật hiển nhiên, chân lý
`->` Lịch trình, kế hoạch
`+,` Động từ tobe
`(+)` S + is/am/are + ...
`(-)` S + is/am/are + not + ...
`(?)` Is/Am/Are + S + ... ?
- I : am
- Chủ ngữ số ít : is
- Chủ ngữ số nhiều : are
`+,` Động từ thường
`(+)` S + V (s/es)
`(-)` S + doesn't/don't + V (bare)
`(?)` Does/Do + S + V (bare)
- Chủ ngữ số ít : V s/es ~ doesn't ~ Does
- Chủ ngữ số nhiều : V bare ~ don't ~ Do
`+,` DHNB : always, often, sometimes, never, in the morning, ...
* Thì hiện tại tiếp diễn :
`->` Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
`->` Hành động có khả năng xảy ra cao trong tương lai
`(+)` S + is/am/are + Ving
`(-)` S + is/am/are + not + Ving
`(?)` Is/Am/Are + S + Ving ?
- I : am
- Chủ ngữ số ít : is
- Chủ ngữ số nhiều : are
`+,` DHNB : right now, now, at the moment, at present, at this time ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. is raining
→ Có "look!" ⇒ thì HTTD
2. are they talking
3. am learning - is teaching
→ Sự việc đang diễn ra ở hiện tại ⇒ thì HTTD
4. isn't working
→ Có "at the moment" ⇒ thì HTTD
5. rises - is rising
→ Sự thật hiển nhiên ⇒ thì HTĐ
→ Có "now" ⇒ thì HTTD
6. is reading
→ Có "now" ⇒ thì HTTD
7. is coming - don't want
→ Có "Hurry" ⇒ thì HTTD (sự việc đang diễn ra ở hiện tại)
→ "want" là động từ không chia ở thì tiếp diễn ⇒ chia thì HTĐ
8. is playing - isn't playing
→ Sự việc đang diễn ra ở hiện tại ⇒ thì HTTD
9. plays
→ Có "twice a week" ⇒ thì HTĐ
10. is going to get
→ Sự việc đã lên kế hoạch và chắc chắn sẽ diễn ra trong tương lai ⇒ thì TLG
*Cấu trúc:
→ Hiện tại tiếp diễn:
(+) S + is/am/are + Ving
(-) S + is/am/are + not + Ving
→ Hiện tại đơn:
(+) S (số ít) + V (s/es)
(-) S + do/does + not + V
→ Tương lai gần:
(+) S + is/am/are + going to + V
(-) S + is/am/are + not + going to + V
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
0
-134
0
https://hoidap247.com/cau-hoi/6035930
0
-134
0
a giúp e dk
0
-134
0
1h30 là e đi hc r
6178
29924
3596
Dài quá anh xin lỗi nha.
0
-134
0
để e cắt đk
0
-134
0
a ơi e cắt r
0
-134
0
https://hoidap247.com/cau-hoi/6035930