

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Viết lại câu
1. You/ know/ who/ invent/ telephone?
⇒ Do you know who invented the telephone?
-> Bạn có biết ai đã phát minh ra điện thoại không?
2. At recess/ yesterday/ Trang/ drink/ water/ talk/ friends.
⇒ At recess yesterday, Trang drank some water and talked with her friends.
-> Vào giờ ra chơi ngày hôm qua, Trang đã uống một ít nước và nói chuyện với bạn bè.
* Cấu trúc - Thì hiện tại đơn:
+) S + V_s/es + ...
-) S + don't/doesn't + V + ...
?) Do/Does + S + V?
* Cấu trúc - Thì quá khứ đơn:
- Tobe:
+/-) S + was/were ( not ) + ...
?) Was/Were + S + V?
- Động từ thường:
+) S + V_ed / V2 + ...
-) S + didn't + V + O
?) Did + S + V + O?
...
* CHÚC BẠN HỌC TỐT! *
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. Do you know who invented the telephone?
- Thì HTD (?) (Wh-word) + do/does + S + V? -> Nói về nhận thức
- N (số nhiều) + do
- who?: ai đó
- Nói về sự việc xảy ra trong quá khứ -> Dùng dạng động từ quá khứ: V-ed
2. At recess yesterday Trang drank some water and talked to her friends.
- DHNB: At recess yesterday -> Thì QKD: S + V-ed
- drink - drank - drunk
- talk - talked - talked
- drink water: uống nước
- some + N (đếm được số nhiều/ kh đếm được)
- talk to sb: nói chuyện với ai đó
- TTSH + N
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin