

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$1.$ watches
$2.$ are
$3.$ doesn't live
$4.$ is
$5.$ play
$⇒$ Thì HTĐ:
$-$ Với động từ thường: S + Vs/es
$-$ Lưu ý:
$+$ I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(bare)
$+$ He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + Vs/es
$-$ Với động từ tobe: S + be (is/am/are) + O
$-$ Lưu ý:
$+$ I + am
$+$ He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is
$+$ You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are
$-$ DHNB: Trạng từ chỉ tần suất:
$+$ always, constantly
$+$ usually, frequently
$+$ often, occasionally
$+$ sometimes
$+$ seldom, rarely
$+$ every day/ week/ month ...
$+$ on + thứ
$→$ Diễn tả một thói quen/hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại hoặc chân lý, điều hiển nhiên.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Hiện tại đơn :
Hành động lặp đi lặp lại, thói quen
Sự thật hiển nhiên, chân lý
Lịch trình, kế hoạch
Tình trạng hiện tại
Động từ tobe
`(+)` S + is/am/are + ...
`(-)` S + is/am/are + not + ...
`(?)` Is/Am/Are + S + ... ?
I - am
Chủ ngữ số ít - is
Chủ ngữ số nhiều - are
Động từ thường
`(+)` S + V (s/es)
`(-)` S + doesn't/don't + V-bare
`(?)` Does/Do + S + V-bare ?
Chủ ngữ số ít : V s/es - doesn’t - Does
Chủ ngữ số nhiều : V bare - don't - Do
DHNB : always, often, sometimes, never, in the morning, ...
---
`1` watches (DHNB : every day)
`2` are
`3` doesn't live
`4` is
`5` play (DHNB : on Sunday)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin