

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. waiting/be
I don't mind + V-ing
I'd rather + be + dự định
2. failed
việc trượt bài kiểm tra là việc xảy ra trong quá khứ
3. is raining/ don't you wait/stops
HTTD: Hành động mưa diễn ra liên tục: It is raining
HTĐ: (dạng câu hỏi) Why "don't you wait" til the rain "stops"
4. think/has improved/saw
I + think (nêu suy nghĩ)
has improved (dấu hiệu HTHT: since)
since I saw him last: từ khi lần cuối gặp
5. are going to finish
Don't worry: Đừng lo lắng (có kế hoạch trước hoặc chỉ là hứa hẹn)
will/ are going to finish đều đc nhưng cứ "are going to"
6. will surprise
I think (suy nghĩ) this news (tin này--> hứa hẹn điều gì đó) + will +V
7. came/has doubled/ has been built
When I first come: lần đầu tôi tới ( có thời gian rõ ràng trong quá khứ)
has doubled/ has been built (dấu hiệu HTHT: since, chuyển sang bị động do vật ko tự xây đc)
8. will be
Dự đoán 1 kết quả: Hurry up or you will be sth
9. will employ (dấu hiệu TLĐ: next month)
10. am trying
Don't talk to me: đừng nch với tôi (câu cầu khiến --> dấu hiệu HTTD)
11. is dying/ has just left (vì ko biết anh ấy đã rời đi khi nào nên ta dùng HTHT)
12. am understanding
Don't be upset: đừng tức giận chứ (câu cầu khiến)
13. matters (Nothing: danh từ số ít)
14. had listened/ rang/ didn't hear
Cả 2 hành động diễn ra trong quá khứ (dấu hiệu QKHT): Miêu tả 1 hành động xảy trc 1 hành động trong quá khứ
#kenleweb13
ARGH CHÁY MÁY, tách bài ra rồi làm nhiều qué
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
2444
22811
3254
Trông bài có những từ như "không biết, không chắc chắn" thì đừng gửi bài nha cậu, cố gắng diễn đạt né các từ ấy ra, vì nó là từ không hợp lệ.