

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`6. ->` My mother has a new dressing table.
`-` S + has/have sth : ai đó có cái gì.
`8. ->` Paul's bedroom is new.
`-` Sth + be + adj : cái gì đó như thế nào.
`9. ->` There are my brothers's bikes.
`-` Sb's + N : Cái gì của ai đó.
`10. ->` Tony's eyes are big and blue.
`-` Sth + be + adj : cái gì đó như thế nào.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
* Answers:
5 - It's Peter's book.
6 - My mother has a new dessing table.
7 - It's our friends' house.
8 - Paul's bedroom is new.
9 - There are my brothers' bikes.
10 - Tommy's eyes are big and blue.
* Note:
- It's + someone's + something.
- Someone + have/ has/ had + (a/ an) + adj + noun.
- Someone's + something + be (am, is, are, was, were, been) + adj.
- There are + someone's + something.
- Nếu là danh từ số nhiều đếm được kết thúc bằng s thì không có thêm s sau dấu '.
* Translation:
5 - Đó là cuốn sách của Peter.
6 - Mẹ tôi có một cái bàn mới.
7 - Đó là nhà bạn bè của chúng tôi.
8 - Phòng ngủ của Paul còn mới.
9 - Có xe đạp của anh em tôi.
10 - Đôi mắt to và xanh của Tommy.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin