

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
1. I usually avoid talking to strangers.
avoid + Ving /N :tránh
2. I don't mind helping you with your homework.
not mind+ Ving: không ngại, không phiền
help + O + with sth: giúp ai làm gì
3. I really want to buy a new car.
want +to / N: muốn
4. Now I decide to go out with my friends.
decide + to V: quyết định
5. I enjoy listening to music in my free time.
enjoy +Ving: thích
6. I sometimes keep walking home when it's raining.
keep + Ving: tiếp tục
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` I usually avoid making mistakes in exams.
`-` Cấu trúc: Avoid`+` V-ing/ N: Tránh làm gì/ cái gì
`2.` I don't mind fixing your bike.
`-` Cấu trúc: Mind`+` V-ing: Phiền khi làm gì
`3.` I really want to go outside and freely explore the world.
`-` Cấu trúc: Want`+` to V: Muốn làm gì
`4. Now I decided to study hard at the next semester.
`-` Decide`+` to V: Quyết định làm gì
`5.` I enjoy chatting with my friends.
`-` Cấu trúc: Enjoy`+` V-ing: Thích làm gì
`6.` I sometimes keep doing the same thing when I'm bored
`-` Cấu trúc: Keep`+` V-ing: Cứ làm gì
$@Étranger$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin