

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
a)
Từ láy âm đầu : thướt tha, đủng đỉnh, thì thào, khúc khích
Từ láy vần : lững thững, lác đác, lộp độp, lách cách
Từ láy cả âm đầu và vần : the thé, sang sảng, đoàng đoàng, ào ào
b)
Từ gợi tả âm thanh : thì thào, khúc khích, lộp độp, lách cách, the thé, sang sảng, đoàng đoàng, ào ào.
Từ gợi tả hình ảnh : lũng thững, thướt tha, đủng đỉnh, lác đác
* Chúc bạn hok tốt!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

a)
Từ láy toàn bộ: the thé, sang sảng, đoàng đoảng, ào ào.
Từ láy âm: thướt tha, đủng đỉnh, thì thào, khúc khích.
Từ láy vần: lững thững, lác đác, lộp độp, lách cách.
b)
Từ gợi tả âm thanh: thì thào, khúc khích, lộp độp, lách cách, the thé, sang sảng, đoàng đoàng , ào ào.
Từ gợi tả hình ảnh: lững thững, thướt tha, đủng đỉnh, lác đác.
* Định nghĩa:
- Từ gợi tả âm thanh (từ tượng thanh): những từ ngữ mô tả âm thanh của thiên nhiên, sự vật, con người.
- Từ gợi tả hình ảnh (từ tượng hình): những từ gợi lên hình dáng, ngoại hình, bề ngoài của thiên nhiên, sự vật, con người.
→ Tác dụng: tăng tính biểu đạt cho câu văn, câu thơ, giúp câu trở nên có hồn, cụ thể hóa, sinh động hơn. Các từ tượng hình hay tượng thanh thường là từ láy.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
2076
18514
1503
mình xin trlhn nha