

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`8. D`
`-` at the age of: ở tuổi
`9. A`
`-` do harm to: gây hại cho
`10. B`
`-` merely ( adv): đơn thuần
`-` Tạm dịch: Lomonosov không chỉ đơn thuần là `1` nhà khoa học giỏi mà còn là `1` nhà thơ tài năng
`11. C`
`-` allow sb to V: cho phép ai làm gì
`12. A`
`-` object to: phản đối `=>` "to" là giới từ, không phải "to" của " to V", mà sau giới từ là Ving
`=>` chọn `A`
`13. A`
`-` be made of: được làm từ nguyên liệu gì
`14. B`
`-` let sth be Vpp: để cho thứ gì được làm gì
`15. A`
`-` hai mệnh đề trái ngược nhau `=>` loại `C`
`-` trước chỗ trống không có dấu ";" hoặc dấu ".", sau chỗ trống không có dấu "," `=>` loại `D`
`-` sau chỗ trống không phải cụm N `=>` loại `B`
`-` sau chỗ trống là SVO, hai mệnh đề mang nghĩa trái ngược nhau `=>` chọn `A`
`16. C`
`-` sau chỗ trống là động từ nguyên mẫu `=>` không dùng được động từ tobe `=>` loại `D`
`-` If only `=` S+ wish (es) `=>` câu ao ước, mà câu ao ước có động từ ở dạng lùi thì
`=>` loại `A, B`, chọn `C`
`17. C`
`-` avoid Ving: tránh làm gì
`-` always: dấu hiệu thì HTĐ
`-` Câu khẳng định ( thì HTĐ): S( số ít)+ Vs/ es
`18. B`
`-` Chỉ thói quen ở HT: be/ get+ used+ to Ving: quen làm gì
`19. A`
`-` Tạm dịch: Anh ấy thích gọi anh ấy là quý ngài
`=>` từ "anh ấy" lặp lại `2` lần, không có chữ " bị, được" `=>` không phải câu bị động
`=>` không dùng " be Vpp"
`-` like to V: thích làm gì ( trong hoàn cảnh cụ thể)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin