

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`I`
$1.C.usually$ $plays$
`-` once or twice a week: chỉ tần suất `->` HTĐ
`-` V thường đứng sau trạng từ tần suất
$2.A.burnt$
`-` Diễn tả một hành động đang xả ra thì một hành động khác xen vào
$3.C.has$ $been$
`-` Diễn tả một hành động bắt đầu từ quá khứ kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp diễn trong tương lai
$4.C.haven't$ $had$
`-` So far: gần đây `->` HTHT
`-` Diễn tả một hành động bắt đầu từ quá khứ kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp diễn trong tương lai
$5.B.will$
`-` Diễn tả một sự việc không chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai `->` TLĐ
`-` I think `->` TLĐ
$6.A.left$
`-` a few minutes ago `->` QKĐ
$7.C.$ $has$ $made$
`-` Diễn tả một hành động đã bắt đầu từ quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp diễn trong tương: Hành động cô ấy "làm phim" đã bắt đầu từ quá khứ kéo dài đến hiện tại và có khả năng cô ấy vẫn sẽ tiếp tục "làm phim" trong tương lai chứ hành động này chưa kết thúc
$8.B.Have$ $you$ $seen$
`-` Diễn tả một hành động đã bắt đầu từ quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp diễn trong tương
`-` Lately: gần đây `->` HTHT
$9.C.played$
`-` Diễn tả một hành động đã xảy ra và kế thúc trong quá hứ
$10.A.has$ $played$
`-` Diễn tả một hành động đã bắt đầu từ quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp diễn trong tương
`-` So far: gần đây `->` HTHT
$11.C.am$ $working$
`-` at the moment `->` HTTD
$12.C.was$ $looking$
`-` Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào
$13.B.has$ $been$
`-` Diễn tả một hành động bắt đầu từ quá khứ kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp diễn trong tương lai `->` HTHT
`-` for + khoảng thời gian `->` HTHT
$14.D.has$ $driven$
`-` Diễn tả một hành động đã kết thúc nhưng để lại hậu quả ở hiện tại `->` HTHT
`-` Drive - drove - driven: Lái (xe)
$15.B.are$ $going$ $to$
`-` Diễn tả một hành động có dự định, kế hoạch trước `->` TLG
$16.DI've$ $been$
`-` Diễn tả trải nghiệm `->` HTHT
$17.do$ $you$ $get$
`-` Diễn tả một thói quen `->` HTĐ
`-` this morning `->` HTĐ
$18.C.saw$
`-` Diễn tả một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào
$19.D.since$
`-` since (pre): từ khi
`-` since + một mốc thời gian cụ thể
$20.B.for$
`-` for (pre): cho
`-` for + khoảng thời gian
$21.B.telephoned$
`-` As soon as + S + V (QKĐ), S + V (QKĐ)
$22.C.feels$
`-` Every time `->` HTĐ
$23.D.have$ $returned$
`-` Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ `->` HTHT
`#Pkt`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1` `C`
`-` có "once or twice a week" `->` HTĐ: S + V (s/es)
`-` trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ `->` `C`
`2` `A`
`-` Clause (QKĐ) + when + clause (QKTD) `->` diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào trong quá khứ.
`-` Tom bị bỏng tay khi đang nấu bữa tối.
`3` `C`
`-` has/have been `->` đã đi tới đâu và chưa trở về
`-` has/have gone `->` đã đi và đã về
`->` Xét vào nghĩa của câu `->` Chọn `C`
`4` `C`
`-` có so far `->` HTHT: S + has/have + (not) + PII
`5` `B`
``- S + think + S + will (not) + V `->` diễn tả một dự đoán không chắc chắn trong tương lai
`6` `A`
`-` có ago `->` QKĐ: S + Ved/c2
`-` leave `-` left `-` left: rời đi
`7` `C`
`-` Diễn tả một hành động đã xảy ra nhưng không bàn đến thời gian `->` HTHT: S + has/have + PII
`8` `B`
`-` có lately `->` HTHT: Have/has + S + PII?
`9` `C`
``- Vế trước có mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian trong quá khứ `->` QKĐ: S + Ved/c2
`10` `A`
`-` có so far `->` HTHT: S + has/have + PII
`11` `C`
`-` có at the moment `->` HTTD: S + is/am/are + V-ing
`12` `C`
`-` When + clause (QKĐ), clause (QKTD) `->` diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào trong quá khứ.
`->` Khi tôi nhìn qua cửa thì em bé vẫn đang ngủ.
`13` `B`
`-` có for three weeks `->` HTHT: S + has/have + PII
`14` `D`
`-` Diễn tả hành động đã xảy ra và để lại kết quả ở hiện tại "I'm very tired" `->` HTHT: S + has/have + PII
`-` drive `-` drove `-` driven: lái
`15` `B`
`-` TLG: S + is/am/are + going to + V
`16` `D`
`-` có "before" `->` HTHT: S + has/have + PII
`17` `A`
`-` Hỏi việc đã xảy ra `->` QKĐ: (Wh-qu) + did + S + V?
`18` `C`
`-` When + clause (QKĐ), clause (QKTD) `->` diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào trong quá khứ.
`->` Khi tôi nhìn anh ta, người đàn ông đang chạy.
`19` `D`
`-` since + mốc thời gian
`20` `B`
`-` for + khoảng thời gian
`21` `B`
`-` Diễn tả hành động xảy ra liên tiếp: As soon as + clause (QKD), clause (QKĐ)
`22` `C`
`-` Diễn tả một thói quen `->` HTĐ: S + V 9s/es)
`-` he là S số ít `->` thêm s
`23` `D`
`-` clause (HTHT) + since + clause (QKĐ)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin