

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` wash `->` to wash / washing
- start + to V / Ving : bắt đầu làm gì
`2.` has written `->` wrote
- last `=>` QKĐ ( + ) S + V2/ed ...
`3.` have worked `->` worked
- three years ago `=>` QKĐ ( + ) S + V2/ed ...
`4.` plant `->` to plant / planting
- start + to V / Ving : bắt đầu làm gì
`5.` collecting `->` collected
- The last time + S + V2/ed + was + time trong QK : lần cuối làm gì ...
`6.` start `->` started
- a few hours ago `=>` QKĐ ( + ) S + V2/ed ...
`7.` since `->` for
- since + mốc thời gian
- for + khoảng thời gian
- five years là một khoảng thời gian `=>` for
`8.` study `->` to study / studying
- begin + to V / Ving : bắt đầu làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1` wash `->` washing
`-` start + V-ing/to V: bắt đầu làm gì
`2` has written `->` wrote
`-` S + last + Ved/c2: ai lần cuối làm gì là khi nào
``- write `-` wrote `-` written: viết
`3` have `->` `X`
`-` có ago `->` QKĐ: S + Ved/c2 (không có trợ động từ "have/has")
`4` planting
`-` start + V-ing/to V: bắt đầu làm gì
`5` collecting `->` collected
`-` The last time + S + Ved/c2 + was + mốc thời gian: lần cuối ai làm gì là ...
`6` start `->` started
`-` có ago `->` QKĐ: S + Ved/c2
`7` since `->` for
`-` HTHT: S + has/have + PII
`-` for + khoảng thời gian (since + mốc thời gian)
`8` study `->` to study
`-` begin + V-ing/to V: bắt đầu làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin