

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` is waiting
`-` DHNB: At the moment: Ngay lúc này `->` Sử dụng thì HTTD.
`->` Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
`-` Cấu trúc thì HTTD: $S + am/is/are + V-ing + ...$
`-` Chủ ngữ "The taxi" là danh từ số ít nên đi với tobe "is".
`2.` helps
`-` DHNB: Always: Luôn luôn `->` Sử dụng thì HTĐ.
`->` Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại.
`-` Cấu trúc thì HTĐ: $S + V/V(s/es) + ...$
`-` Chủ ngữ "He" là danh từ số ít nên chia động từ "help" thêm -s.
`3.` washes
`-` DHNB: Every `+` N `->` Every Sunday: Mỗi Chủ Nhật.
`->` Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại.
`-` Cấu trúc thì HTĐ: $S + V/V(s/es) + ...$
`-` Chủ ngữ "He" là danh từ số ít nên chia động từ "wash" thêm -es.
`4.` is cooking
`-` DHNB: At the moment: Ngay lúc này `->` Sử dụng thì HTTD.
`->` Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
`-` Cấu trúc thì HTTD: $S + am/is/are + V-ing + ...$
`-` Chủ ngữ "Mother" là danh từ số ít nên đi với tobe "is".
`5.` doesn't want `-` wants
`-` DHNB: any coffee `-` some tea.
`->` Any dùng trong câu phủ định `(-)` hoặc câu nghi vấn `(?)`.
`->` Some dùng trong câu khẳng định `(+)`.
`->` Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại.
`-` Cấu trúc thì HTĐ vế `1:` $(-) S + doesn't/don't + V-inf + ...$
`-` Chủ ngữ "She" là danh từ số ít nên đi với "doesn't".
`-` Cấu trúc thì HTĐ vế `2:` $(+) S + V/V(s/es) + ...$
`-` Chủ ngữ "She" là danh từ số ít nên chia động từ "want" thêm -s.
`6.` does `-` meets
`->` Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại.
`-` Cấu trúc thì HTĐ: $S + V/V(s/es) + ...$
`-` Chủ ngữ "She là danh từ số ít nên chia động thêm thêm -s/es.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1` is waiting
`-` có at the moment `->` HTTD: S + is/am/are + V-ing
`-` the taxi là S số ít `->` is
`2` helps
`-` có always `=>` HTĐ: S + V (s/es)
`-` he là S số ít `->` thêm -s
`3` washes
`-` có every Sunday `=>` HTĐ: S + V (s/es)
`-` he là S số ít, wash kết thúc bằng sh `=>` thêm es
`4` is cooking
`-` có at the moment `->` HTTD: S + is/am/are + V-ing
`-` mother là S số ít `->` is
`5` doesn't want `-` wants
`-` Ai muốn làm gì `->` HTĐ: S + V (s/es) | S + don't/doesn't + V
`-` she là S số ít `->` dạng phủ định dùng doesn't, khẳng định `->` thêm s
`6` does `-` meets
`-` Có "in the afternoon" `->` diễn tả một thói quen `->` HTĐ: S + V (s/es)
`-` she là S số ít, do kết thúc bằng - o `=>` thêm es | meet thêm s
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
16
-22
16
thế là hòa nhé :)))
14
1178
12
https://hoidap247.com/cau-hoi/5993180 giúp em với ạ
4691
13812
4616
Hết slot r bạn, nãy bạn hỏi lúc mik đg trl câu hỏi khác nên xin lỗi ạ