

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Cậu tham khảo nhé
------------
1. If the weather weren't snowy, the children would go to school.
Unless the weather were snowy, the children would go to school.
Công thức:
Câu điều kiện loại II: → If - clause (QKĐ): If + S + Ved/2
→ Main - clause (TLTQK): S + would + V0
Giải thích:
+ Căn cứ vào "don't" → dấu hiệu thì HTĐ
+ Dựa theo nghĩa của câu → Diễn tả hành động không có thật ở HTĐ
Tạm dịch:
Nếu trời không có tuyết, bọn trẻ sẽ đi học.
-------
2. If he hadn't died so young, he would be a famous musician by now.
Unless he had died so young, he would be a famous musician by now.
Công thức:
Câu điều kiện loại II: → If - clause (QKĐ): If + S + Ved/2
→ Main - clause (TLTQK): S + would + V0
Giải thích:
+ Căn cứ vào "died" → Dấu hiệu thì QKĐ
+ Dựa theo nghĩa của câu → Diễn tả hành động không có thật ở HTĐ
Tạm dịch:
Nếu anh ấy không qua đời sớm, anh ấy đã là một nhạc sĩ nổi tiếng bây giờ.
-------
3. If you don't tell me the whole truth, I won't help you.
Unless you tell me the whole truth, I won't help you.
Công thức:
Câu điều kiện loại I: → If - clause (HTĐ): If + S + Vs/es
→ Main - clause (TLĐ): S + will + V0
Giải thích:
+ Căn cứ vào "won't" → Dấu hiệu thì TLĐ
+ Dựa theo nghĩa của câu → Diễn tả hành động có thật ở HTĐ
Tạm dịch:
Nếu bạn không nói với tôi toàn bộ sự thật, tôi sẽ không giúpbạn.
-------
4. If you took good care of the car, it wouldn't break down so often.
Unless you didn't take good care of the car, it wouldn't break down so often.
Công thức:
Câu điều kiện loại II: → If - clause (QKĐ): If + S + Ved/2
→ Main - clause (TLTQK): S + would + V0
Giải thích:
+ Căn cứ vào "don't" → Dấu hiệu thì HTĐ
+ Dựa theo nghĩa của câu → Diễn tả hành động không có thật ở HTĐ
Tạm dịch:
Nếu bạn chăm sóc chiếc xe tốt, nó sẽ không bị hỏng thường xuyên như vậy.
-------
5. If he weren't very bad-tempered, his wife wouldn't have left him soon after marriage.
Unless he were very bad-tempered, his wife wouldn't have left him soon after marriage.
Công thức:
Câu điều kiện loại II: → If - clause (QKĐ): If + S + Ved/2
→ Main - clause (TLTQK): S + would + V0
Giải thích:
+ Căn cứ vào "don't" → Dấu hiệu thì HTĐ
+ Dựa theo nghĩa của câu → Diễn tả hành động không có thật ở HTĐ
Tạm dịch:
Nếu anh ta không phải là người rất nóng tính, vợ anh ta sẽ không bỏ anh ta ngay sau khi kết hôn.
-------
6. If you don't tell lies to your boss, you won't be fired at once.
Unless you tell lies to your boss, you won't be fired at once.
Công thức:
Câu điều kiện loại I: → If - clause (HTĐ): If + S + Vs/es
→ Main - clause (TLĐ): S + will + V0
Giải thích:
+ Căn cứ vào "you'll" = "you will" → Dấu hiệu thì TLĐ
+ Dựa theo nghĩa của câu → Diễn tả hành động không có thật ở HTĐ
Tạm dịch:
Nếu bạn không nói dối sếp, bạn sẽ không bị sa thải ngay lập tức.
-------
7. Had she not got married at such an early age, she would be at university now.
Unless she had got married at such an early age, she would be at university now.
If she hadn't got married at such an early age, she would be at university now.
Công thức:
Câu điều kiện loại II: → If - clause (QKĐ): If + S + Ved/2
→ Main - clause (TLTQK): S + would + V0
Giải thích:
+ Căn cứ vào "got married" → Dấu hiệu thì QKĐ
+ Dựa theo nghĩa của câu → Diễn tả hành động không có thật ở HTĐ
Tạm dịch:
Nếu cô ấy không kết hôn sớm như vậy thì bây giờ cô ấy đã học đại học rồi.
------------
- Chúc cậu học giỏi !-
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`ttcolor{cyan}{@thuyhien}`
`star` Công thức các câu điều kiên:
`-` Câu điều kiện loại 1:
`@` If + S + V (hiện tại đơn), S + will/can/may + V-inf
`->` Dùng để diễn tả điều có thể xảy ra trong tương lai
`-` Câu điều kiện loại 2:
`@` If + S + V (quá khứ đơn), S + would/could/might + V-inf
`->` Dùng để diễn tả điều không có thật ở hiện tại hoặc giả định trái ngược với thực tế
`-` Câu điều kiện loại 3:
`@` If + S + had + V3/ed, S + would/could/might + have + V3/ed
`->` Dùng để diễn tả điều không có thật trong quá khứ
`-` Unless = If ... not: Trừ khi..., nếu không thì...
`-` Đảo ngữ với "Were": Dùng để nhấn mạnh hoặc thay thế "If" trong câu điều kiện loại 2
`____________________________________`
`1.` The children don't go to school in the snowy weather.
`-` If it is snowy, the children don’t go to school.
`->` Nếu trời có tuyết, bọn trẻ không đi học.
`=>` Loại 1, diễn tả tình huống thực tế
`-` Unless the weather is not snowy, the children go to school.
`->` Trừ khi thời tiết không có tuyết, bọn trẻ mới đi học.
`=>` Dùng "unless" thay thế "if...not"
`2.` He died so young; otherwise, he would be a famous musician by now.
`-` If he hadn’t died so young, he would be a famous musician by now.
`->` Nếu anh ấy không mất sớm, bây giờ anh ấy đã là một nhạc sĩ nổi tiếng.
`=>` Loại 3 → Loại 2
`-` Unless he had died so young, he would be a famous musician by now.
`->` Trừ khi anh ấy mất sớm, nếu không thì anh ấy đã là một nhạc sĩ nổi tiếng.
`3.` You must tell me the whole truth or I won't help you.
`-` If you don’t tell me the whole truth, I won’t help you.
`->` Nếu bạn không nói cho tôi toàn bộ sự thật, tôi sẽ không giúp bạn.
`=>` Loại 1
`-` Unless you tell me the whole truth, I won’t help you.
`->` Trừ khi bạn nói cho tôi toàn bộ sự thật, nếu không tôi sẽ không giúp bạn.
`=>` Dùng "unless"
`4.` The car breaks down so often because you don't take good care of it.
`-` If you took good care of the car, it wouldn’t break down so often.
`->` Nếu bạn chăm sóc xe cẩn thận, nó sẽ không hay hỏng.
`=>` Loại 2
`-` Unless you take good care of the car, it will break down often.
`->` Trừ khi bạn chăm sóc xe cẩn thận, nếu không nó sẽ hay hỏng.
`-` Were I to take good care of the car, it wouldn’t break down so often.
`->` Nếu tôi chăm sóc xe cẩn thận, nó sẽ không hay hỏng.)
`=>` Đảo ngữ với "Were I"
`5.` He is very bad-tempered, that's why his wife left him soon after marriage.
`-` If he weren’t very bad-tempered, his wife wouldn’t have left him soon after marriage.
`->` Nếu anh ấy không nóng tính, vợ anh ấy đã không rời bỏ anh ấy sớm sau khi cưới.
`=>` Loại 2 → Loại 3
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin