

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1)` disappoint
To + V
`2)` disappointed
A bit + adj
Dùng tính từ đuôi -ed để chỉ t/cách con người
`3)` disappointingly
V + Adv
Do `\text{played}` là động từ nên theo sau cần có 1 trạng từ
`4)` disappointment
A + danh từ không đếm được
`5)` disappointed
Adv + Adj
`6)` disappoint
To + V
`7)` disappointing
Adj + N
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1) disappoint
to + V
2) disappointing
disappointing : đáng thất vọng về kết quả của bản thân
# disapointed ( thất vọng về ai đó)
3) disapointingly
very + tĩnh từ/ trạng từ
4) disapointment
a + noun
5) disapointed
thất vọng về sb/ sth
6) disapoint
to + V nguyên mẫu
7) disapointing
a disapointing result: 1 kết quả đáng thất vọng
#kenleweb13
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin