

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
- Make up: bịa chuyện ,làm hòa, trang điểm.
- Make a diss: tạo ra bịa ra
- Make fun off: chế nhạo ai
- Make a decision + make up one’s mind = decide: quyết định
- Make mistake: phạm lỗi
- Make potential: đạt được tiềm năng gì
- Make success = be home anh dry = go through = be successful: thành công
- Make a discovery: khám phá
- Make up of: được tạo thành từ
- Make a story: bịa chuyện
- Make a fuss: làm ầm lên
- Make a fortune: kiếm lời
- Make a guess: đoán
- Make habit of: tạo thói quen làm gì
- Make a loss: thua lỗ
- Make a mess: bày bừa ra
- Make a move: move
- Make a promise: hứa
- Make a proposal: đưa ra đề nghị
- Make room for: chuyển chỗ
- Make war: gây chiến
- Make trouble: gây rắc rối
- Make use of: tận dụng
- Make a phone call = call = phone: gọi điện
- Make a report: viết,có bài báo cáo
- Make/deliever/give a speech: có đọc diễn văn
- Make noise: làm ồn
- Make progress: làm cho tiến bộ
- Make profit: thu lợi nhuận
- Make friend with: kết bạn với
- Make no difference: không có gì là khác biệt với ai
- Make much of = treat as very important: xem như là quan trọng
- Make light of = treat as very unimportant” xem là không quan trọng
- Make any sense: chẳng hợp lý,không hiểu
- Make end meet = make both end meet: xoay sở để sống
- Make for a living = earn for a living: kiếm sống = work as = làm việc như là
- Make effort: nỗ lực
- Make the most of = make the best of: tận dụng triệt để nhất
- Make an excuse: nhận lỗi
- Make way for: dọn đường cho
- Make into = turn into: chuyển hóa thành
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Các cụm từ với ''make'':
make out : dựng lên
make off with: ăn trộm thứ gì và mang nó đi
make off: đi một cách cuống quýt,chạy trốn
make up for: bồi thường
make the bed:dọn giường
make up:trang điểm
#iamthuhuongggg08
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
1
210
0
Make up: bịa chuyện ,làm hòa, trang điểm. - Make a diss: tạo ra bịa ra - Make fun off: chế nhạo ai - Make a decision + make up one’s mind = decide: quyết định - Make mistake: phạm lỗi - Make potential: đạt được tiềm năng gì - Make success = be home anh dry = go through = be successful: thành công - Make a discovery: khám phá - Make up of: được tạo thành từ - Make a story: bịa chuyện - Make a fuss: làm ầm lên - Make a fortune: kiếm lời - Make a guess: đoán - Make habit of: tạo thói quen làm gì - Make a loss: thua lỗ - Make a mess: bày bừa ra - Make a move: move - Make a promise: hứa - Make a proposal: đưa ra đề nghị - Make room for: chuyển chỗ - Make war: gây chiến - Make trouble: gây rắc rối - Make use of: tận dụng - Make a phone call = call = phone: gọi điện - Make a report: viết,có bài báo cáo - Make/deliever/give a speech: có đọc diễn văn - Make noise: làm ồn - Make progress: làm cho tiến bộ - Make profit: thu lợi nhuận - Make friend with: kết bạn với - Make no difference: không có gì là khác biệt với ai - Make much of = treat as very important: xem như là quan trọng - Make light of = treat as very unimportant” xem là không quan trọng - Make any sense: chẳng hợp lý,không hiểu - Make end meet = make both end meet: xoay sở để sống - Make for a living = earn for a living: kiếm sống = work as = làm việc như là - Make effort: nỗ lực - Make the most of = make the best of: tận dụng triệt để nhất - Make an excuse: nhận lỗi - Make way for: dọn đường cho - Make into = turn into: chuyển hóa thành Rút gọnMake up: bịa chuyện ,làm hòa, trang điểm. - Make a diss: tạo ra bịa ra - Make fun off: chế nhạo ai - Make a decision + make up one’s mind = decide: quyết định - Make mistake: phạm lỗi - Make potential: đạt được tiềm năng gì - Make success = be ho... xem thêm